Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
clean
[kli:n]
|
tính từ
sạch, sạch sẽ
đứa trẻ sạch sẽ
căn phòng sạch sẽ
(nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
cuộc sống trong sạch
không lỗi, dễ đọc (bản in)
thẳng, không có mấu; không nham nhở
dao bén cắt thẳng
gỗ không có mấu
cân đối, đẹp
đường nét đẹp cân đối
chân tay cân đối
nhanh, khéo gọn
cú đấm gọn
(kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
có thể ăn thịt được
sạch như chùi
giấy chứng nhận sức khoẻ tốt
vận đơn mà thuyền trưởng không ghi chú gì về hàng hoá chở đi ( (xem) (như) hàng hoá tốt)), vận đơn sạch
cách ăn nói nhã nhặn
(nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc
xoá những gì không cần thiết
(thể thao) giành được
không phạm lỗi, giữ mình trong sạch
dứt khoát từ bỏ, đoạn tuyệt
thú nhận về điều gì
trốn mất dạng, cao chạy xa bay
không dính líu gì về việc đó
thật tình thú nhận
danh từ
sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
lau cái đó cho thật sạch đi
phó từ
hoàn toàn, hẳn
tôi quên hẳn chuyện đó
chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết gì
sạch, sạch sẽ
cọ sạch sàn
ngoại động từ
lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch
tẩy quần áo
quét đường
cạo nồi, đánh nồi
vét giếng
quét dọn phòng
đánh răng
giẫy cỏ một mảnh đất
lọc dầu
rửa sạch vết thương
nạo vét kênh
moi ruột cá
nhặt rau
chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)
cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch
dọn sạch ngăn kéo
(từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ
dọn vệ sinh phòng
hoàn thành công việc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vớ được món tiền lớn
nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
cleaned
|
cleaned
cleaned (adj)
gutted, disemboweled, eviscerated, prepared, dressed