Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
twist
[twist]
|
danh từ
sự xoắn; vòng xoắn; nút xoắn
xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
sự xe, sự bện; sợi xe, thừng bện
sự vặn, sự quay
cuộn (thuốc lá); hình cuộn lại
sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
nói cái môi cứ méo đi
khúc cong, khúc lượn quanh co, chỗ rẽ, vòng
khúc đường quanh co
sự thay đổi, sự phát triển
(thể dục thể thao) sự đánh xoáy (quả bóng)
đánh quả banh rất xoáy
sự làm sái; sự trẹo, sự sái, sự bong gân
bị trật xương mắt cá
(kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
điệu nhảy tuýt
khuynh hướng; bản tính; đặc tính
hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta
sự bóp méo, sự xuyên tạc, sự cố ý làm sai ý nghĩa
điều bóp méo sự thật
rượu pha trộn ( cônhăc, uytky...)
(thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
thèm ăn ghê lắm
trò khéo tay; sự khéo léo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)
những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp
ngoại động từ
xoắn, cuộn, quắn
tôi quấn băng quanh đầu gối cô ta
xe, bện, kết; vắt
bên một sợi chỉ
kết một vòng hoa
vắt cái khắn ướt
vặn, quay
vặn cánh tay ai
tôi quay đầu lại phía sau để cho xe chạy lùi
làm nhăn, làm méo
nhăn mặt
làm sái, làm trật, làm trẹo, làm bong gân
làm sái mắt cá chân
(thể dục,thể thao) đánh xoáy
(nghĩa bóng) bóp méo, xuyên tạc, cố ý làm sai nghĩa (lời nói..)
bóp méo sự thật
lách, len lỏi, đi vòng vèo
lách (len lỏi) qua đám đông
nội động từ
xoắn lại, cuộn lại, quấn
sợi dây xoắn lại thành một búi
con rắn quấn quanh cánh tay tôi
leo lên
những cây đậu hoa leo lên quấn quanh những que trúc
bị méo đi, bị nhăn nhúm
cái khung kim loại muốn oằn lại dưới sức ép
quay quanh; xoay quanh; xoay mình; quằn quại
quằn quại đau đớn
tôi xoay mình trên ghế để nói chuyện với cô ấy
bị trật, bị sái, bị trẹo, bị bong gân
xương mắt cá chân tôi bị trật
lượn vòng, uốn khúc, quanh co (đường đi)
con đường quanh co khúc khuỷu
len, lách, đi vòng vèo
lách qua đám đông
(thông tục) thuyết phục ai làm cái gì, bắt buộc ai phải làm cái gì
(thông tục) bắt ai chiều hết ý; xỏ mũi
vặn rời, vặn gãy
xoắn đứt sợi dây thép
xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc
Chuyên ngành Anh - Việt
twist
[twist]
|
Hoá học
cuộn dây xoắn; bánh mì xoắn ốc; nước uống hỗn hợp; thuốc lá cuộn
Kỹ thuật
sự xoắn; rãnh xoắn; bước xoắn; thừng, dây bện; xoắn; bện, xe; chuyển động theo đường xoắn ốc
Sinh học
cuộn dây xoắn; bánh mì xoắn ốc; nước uống hỗn hợp; thuốc lá cuộn
Toán học
xoắn; vặn
Vật lý
xoắn; vặn
Xây dựng, Kiến trúc
sự xoắn; rãnh xoắn; bước xoắn; thừng, dây bện; xoắn; bện, xe; chuyển động theo đường xoắn ốc
Từ điển Anh - Anh
twist
|

twist

twist (twĭst) verb

twisted, twisting, twists

 

verb, transitive

1. a. To wind together (two or more threads, for example) so as to produce a single strand. b. To form in this manner: twist a length of rope from strands of hemp.

2. To wind or coil (vines or rope, for example) about something.

3. To interlock or interlace: twist flowers in one's hair.

4. To make (one's way) in a tortuous manner: twisted my way through the briar patch.

5. To turn so as to face another direction: twisted their heads around at the sound of the doorbell.

6. To impart a spiral or coiling shape to, as by turning the ends in opposite directions: twisting wire into a loop.

7. a. To turn or open by turning: twisted off the bottle cap. b. To pull, break, or snap by turning: twist off a dead branch.

8. To wrench or sprain: twist one's wrist.

9. To alter the normal aspect of; contort: twist one's mouth into a wry smile.

10. To alter or distort the intended meaning of: The cross-examiner twisted the words of the witness. See synonyms at distort.

11. To alter or distort the mental, moral, or emotional character of: The trauma twisted the child's outlook.

verb, intransitive

1. To be or become twisted.

2. To move or progress in a winding course; meander: The river twisted toward the sea.

3. To squirm; writhe: twist with pain.

4. To rotate or revolve.

5. To dance the twist.

6. To move so as to face in another direction.

noun

1. Something twisted or formed by twisting, especially: a. A length of yarn, cord, or thread, especially a strong silk thread used mainly to bind the edges of buttonholes. b. Tobacco leaves processed into the form of a rope or roll. c. A loaf of bread or other bakery product made from pieces of dough twisted together. d. A sliver of citrus peel twisted over or dropped into a beverage for flavoring.

2. The act of twisting or the condition of being twisted; a spin, twirl, or rotation.

3. Sports. a. A complete rotation of the body around its vertical axis, as in diving and gymnastics. b. A spinning motion given to a ball when thrown or struck in a specific way.

4. a. The state of being twisted into a spiral; torsional stress or strain. b. The degree or angle of torsional stress.

5. a. A contortion or distortion of the body, especially the face. b. A distortion of meaning: gave my words a misleading twist.

6. A sprain or wrench, as of an ankle.

7. A change in direction; a turn: a sharp twist in the path.

8. An unexpected change in a process or a departure from a pattern, often producing a distortion or perversion: a twist of fate; a story with a quirky twist.

9. A personal inclination or eccentricity; a penchant or flaw: an odd twist to his character.

10. A dance characterized by vigorous gyrations of the hips and arms.

idiom.

twist (someone's) arm Slang

To coerce by or as if by physical force: If you twist my arm, I'll stay for a second beer.

 

[Middle English twisten, from twist, a divided object, fork, rope, from Old English -twist.]

twistabilʹity noun

twistʹable adjective

twistʹingly adverb

twistʹy adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
twist
|
twist
twist (n)
  • rotation, screw, wind, turn
  • spiral, coil, kink, curl, bend, curve, turn
  • development, change, turn, incident, event, variation, surprise
  • twist (v)
  • wind, coil, curl, bend, twirl, entwine, interweave, weave, loop, snake
  • rotate, turn, screw, unscrew, wind, wring
  • sprain, pull, hurt, injure, turn, wrench
  • distort, misrepresent, alter, manipulate, warp, change
    antonym: clarify
  • meander, snake, wind, curve, bend, twist and turn, zigzag, loop
  • contort, screw up, grimace, crumple, writhe
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]