Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ball
[bɔ:l]
|
danh từ
buổi khiêu vũ
mở một buổi khiêu vũ
khai mạc buổi khiêu vũ; (nghĩa bóng) bắt đầu công việc
quả cầu, hình cầu
quả bóng, quả banh
đạn
cuộn, búi (len, chỉ...)
viên (thuốc thú y...)
(kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý
(thông tục) ( số nhiều) tinh hoàn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai)
số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh
người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời
cầu mắt, nhãn cầu
xương bánh chè
người giàu ý chí và nghị lực
đến lượt anh, đến phiên anh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực
không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên
gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ
giữ cho câu chuyện (hoặc công việc) không bị gián đoạn
giữ cho câu chuyện không gián đoạn
phá rối, làm hỏng việc gì
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh
thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích
động từ
cuộn lại (len, chỉ...)
đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu
con ngựa này không què nhưng bị đất sét (tuyết...) đóng cục ở chân không chạy được
bối rối, lúng túng
Chuyên ngành Anh - Việt
ball
[bɔ:l]
|
Hoá học
cục, viên || cuộn lại; đóng thành viên
Kỹ thuật
quả bóng, quả cầu, hình cầu
Sinh học
viên
Toán học
quả bóng, quả cầu, hình cầu
Vật lý
quả cầu, hình cầu
Xây dựng, Kiến trúc
quả cầu, bi
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
ball
|
ball
ball (n)
sphere, orb, globe, globule, droplet, pellet, spheroid, bead, marble