Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
thing
[θiη]
|
danh từ, số nhiều things
cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
những thứ đắt tiền
( số nhiều) đồ dùng, dụng cụ...
bộ đồ vẽ của tôi
( số nhiều) đồ đạc, quần áo... của riêng cá nhân
anh hãy mặc quần áo vào rồi đi chơi
( số nhiều) hoàn cảnh, tình hình
tình hình đang xấu thêm
( số nhiều) (có một tính từ theo sau) tất cả những gì có thể được mô tả
thích thú những gì của Nhật bản
( số nhiều) (pháp lý) tài sản, của cải
nhiệm vụ, quá trình hành động..
một việc khó làm
vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện
còn một vấn đề nữa tôi muốn hỏi anh
cái đó chỉ làm cho tình hình xấu hơn, cái đó chỉ làm cho sự việc rắc rối hơn
anh quá quan trọng hoá vấn đề
điều tốt nhất để làm đó là...
đó là một việc hoàn toàn khác
tôi có một lô công việc phải làm
(dùng để nói về một người hoặc con vật, bày tỏ sự trìu mến, lòng thương hại, khinh bỉ..)
con gái bà mới dễ thương làm sao!
đồ ngu!
cậu thật là ngốc
thú vật, súc vật
mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu
đây là kiểu (thứ) mới nhất
thật đúng kiểu, thật đúng mốt
( the thing ) cái thích đáng nhất, cái thích hợp nhất, cái quan trọng nhất
một chuyến đi nghỉ chính là cái thích hợp nhất cho anh
nói cái đúng
nói cái sai
trên hết
sau khi cân nhắc kỹ
sau khi cân nhắc kỹ thì thấy chúng ta đã làm khá tốt
thường thường, nói chung
có kinh nghiệm
trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh
kiếm chác được ở cái gì
trong hoàn cảnh hiện nay
may mắn rằng..
thật may là chúng ta đã đem theo dù
sát nút; súyt thua
(thông tục) độc lập; theo lợi ích riêng của mình, theo sở thích riêng của mình
sáng sớm/khuya
(dùng để đưa ra một lý do về cái gì)
trước hết là tôi không có tiền; sau nữa là tôi quá bận
(thông tục) bị ai/cái gì ám ảnh
(thông tục) có định kiến với ai/cái gì
(thông tục) làm om sòm về cái gì
hoạ vô đơn chí
xem xét mọi khía cạnh của tình hình
vấn đề cần xem xét là..
cái đã lỗi thời, cái không còn hợp thời thượng nữa
(đùa cợt) những tiếng động kỳ lạ (kinh sợ..)
Từ điển Anh - Anh
thing
|

thing

thing (thĭng) noun

1. An entity, an idea, or a quality perceived, known, or thought to have its own existence.

2. a. The real or concrete substance of an entity. b. An entity existing in space and time. c. An inanimate object.

3. Something referred to by a word, a symbol, a sign, or an idea; a referent.

4. A creature: the poor little thing.

5. An individual object: There wasn't a thing in sight.

6. a. Law. That which can be possessed or owned. Often used in the plural: things personal; things real. b. things Possessions; belongings: packed her things and left. c. An article of clothing: Put on your things and let's go.

7. things The equipment needed for an activity or a special purpose: Where are my cleaning things?

8. An object or entity that is not or cannot be named specifically: What is this thing for?

9. a. An act, deed, or work: promised to do great things. b. The result of work or activity: is always building things.

10. A thought, a notion, or an utterance: What a rotten thing to say!

11. A piece of information: wouldn't tell me a thing about the project.

12. A means to an end: just the thing to increase sales.

13. An end or objective: In blackjack, the thing is to get nearest to 21 without going over.

14. A matter of concern: many things on my mind.

15. A turn of events; a circumstance: The accident was a terrible thing.

16. a. things The general state of affairs; conditions: "Beneath the smooth surface of things, something was wrong" (Tom Wicker). b. A particular state of affairs; a situation: Let's deal with this thing promptly.

17. Informal. A persistent illogical feeling, as a desire or an aversion; an obsession: has a thing about seafood.

18. Informal. The latest fad or fashion; the rage: Drag racing was the thing then.

19. Slang. An activity uniquely suitable and satisfying to one: Let him do his own thing. See synonyms at forte1.

idiom.

first thing Informal

Right away; before anything else: Do your assignments first thing in the morning.

see things or hear things

To have hallucinations.

sure thing Informal

1. A certainty: His election is a sure thing.

2. Of course; certainly: Sure thing, I'll be there!

 

 

[Middle English, from Old English thing.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
thing
|
thing
thing (n)
  • object, article, item, entity, gadget, device, mechanism, machine, contraption, thingamajig (informal)
  • obsession, fixation, mania, craze, preoccupation, fascination
  • detail, point, idea, issue, factor, feature
  • occurrence, event, incident, phenomenon, matter, affair, business
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]