Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hot
[hɔt]
|
tính từ
nóng, nóng bức
thời tiết/khí hậu nóng bức
một bữa ăn nóng
cà phê này nóng quá uống không được
tôi cảm thấy nóng bức nực nội
nóng toát mồ hôi
cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...)
món cà ri cay
hạt tiêu và mù tạt đều cay
nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)
sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt
có tính khí nóng nảy
cuộc tranh cãi sôi nổi
ở giai đoạn sôi nổi nhất của chiến dịch vận động bầu cử
nóng hổi, sốt dẻo (tin tức)
tin giờ chót
một câu chuyện sốt dẻo trên báo
mới phát hành (giấy bạc)
(âm nhạc) giật gân
nhạc giật gân
(thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...); rất có kỹ xảo và gây ấn tượng mạnh, điêu luyện
(trong trò chơi của trẻ em) rất gần mục tiêu tìm kiếm; gần đoán đúng
(điện học) thế hiệu cao
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (vật lý) phóng xạ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dâm đãng, dê (người)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (về hàng hoá) bị ăn cắp và khó tiêu thụ vì công an truy nã gắt gao
bức hoạ này bị công an ráo riết truy tìm (nên khó tiêu thụ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không an toàn cho kẻ trốn tránh
ăn nóng (thức ăn)
sôi nổi, kịch liệt
gây khó khăn rắc rối, làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi
có hiểu biết, có năng khiếu về cái gì
ngưỡng mộ ai, xem ai là thần tượng
bán đắt như tôm tươi
bồn chồn lo lắng
quá phức tạp đối với ai
bám sát, theo sát nút
vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
tình huống hoặc nơi nguy hiểm, điểm nóng
người hoặc vật ở thứ hạng cao nhất (về tài năng, chất lượng); người có sức quyến rũ về tình dục
cô ta quả là cây vợt hàng đầu
điên tiết, cáu tiết
bồn chồn lo lắng
không được khoẻ
(nói về chất lỏng) rất nóng
không để lỡ cơ hội
động từ
trở nên sôi động hoặc nguy kịch hơn
chỉ một tuần trước ngày bầu cử, mọi thứ đang thực sự sôi động hơn
Chuyên ngành Anh - Việt
hot
[hɔt]
|
Kỹ thuật
nóng, nóng sốt; cay, hăng
Sinh học
nóng, nóng sốt; cay, hăng
Toán học
nóng; nung
Xây dựng, Kiến trúc
nóng, nóng sáng
Từ điển Anh - Anh
hot
|

hot

hot (hŏt) adjective

hotter, hottest

1. a. Having or giving off heat; capable of burning. b. Being at a high temperature.

2. Being at or exhibiting a temperature that is higher than normal or desirable: a hot forehead.

3. Causing a burning sensation, as in the mouth; spicy: hot peppers; a hot curry.

4. a. Charged or energized with electricity: a hot wire. b. Radioactive, especially to a dangerous degree.

5. a. Marked by intensity of emotion; ardent or fiery: a hot temper. b. Having or displaying great enthusiasm; eager: hot for travel.

6. a. Informal. Arousing intense interest, excitement, or controversy: a hot new book; a hot topic. b. Informal. Marked by excited activity or energy: a hot week on the stock market. c. Violent; raging: a hot battle.

7. Slang. Sexually excited or exciting.

8. Slang. a. Recently stolen: a hot car. b. Wanted by the police: a hot suspect.

9. Close to a successful solution or conclusion: hot on the trail.

10. Informal. a. Most recent; new or fresh: a hot news item; the hot fashions for fall. b. Currently very popular or successful: one of the hottest young talents around. c. Requiring immediate action or attention: a hot opportunity.

11. Slang. Very good or impressive. Often used in the negative: I'm not so hot at math.

12. Slang. Funny or absurd: told a hot one about the neighbors' dog.

13. Slang. a. Performing with great skill and daring: a hot drummer. b. Fast and responsive: a hot sports car. c. Unusually lucky: hot at craps.

14. Music. Of, relating to, or being an emotionally charged style of performance marked by strong rhythms and improvisation: hot jazz.

15. Color. Bold and bright.

noun

hots (hŏt)Slang. Strong sexual attraction or desire. Used with the.

adverb

1. In a hot manner; hotly.

2. While hot: foods that are best eaten hot.

verb, transitive

hotted, hotting, hots

Informal. To cause to increase in intensity or excitement. Often used with up: "His book is an exercise in the fashionable art of instant history, in which every episode is hotted up with an anecdote" (Harper's).

idiom.

hot and bothered Informal

In a state of agitated excitement; flustered: all hot and bothered before the opening performance.

hot to trot Slang

1. Sexually avid; lascivious.

2. Ready and willing; eager.

hot under the collar Informal

Angry.

make it hot for Slang

To make things uncomfortable or dangerous for: Don't make it hot for yourself by needlessly finding fault.

 

[Middle English, from Old English hāt.]

hotʹness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hot
|
hot
hot (adj)
  • warm, burning, scorching (informal), boiling, blistering, sizzling, searing, broiling, fiery, heated, scalding
    antonym: cold
  • sweltering, stifling, muggy, sultry, boiling, scorching (informal), oppressive, broiling
    antonym: fresh
  • spicy, peppery, piquant, pungent, fiery, strong, red-hot
    antonym: mild
  • passionate, fierce, vehement, emotional, strong, intense, excitable, angry, ardent, fervent, stormy, torrid
    antonym: dispassionate
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]