Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
động từ
To be satiated with, to be tired/sick of; have enough of; be fed up with
to be satiated with fat meat
to have slept oneself to satiety, to have slept one's heart content
the landscape was as beautiful as a painting, so their eyes were not tired of looking at it
Poor body bees and butterflies gorged on
To be disgusted with
to be disgusted with such an easy but too humdrum life
to be fed up with
be in abundance
coal is founded in abundance
tính từ
that play was too dull
the sight of the late afternoon market was pretty dull
it is very dull to listen to him telling stories
Plenty enough, still plenty..
plenty enough people are better than we
he turned up only when the meeting had lasted plenty long enough
Still green enough at sixty, One is only a youngster compared with Methuselah
what a nuisance!
tasteless like sticky rice, dull as ditch-water
Từ điển Việt - Việt
động từ
không còn thèm muốn
chán thịt mỡ; ngủ đến chán mắt
không thích nữa
chán cuộc sống vô vị
tính từ
khiến cho người ta chán
bộ phim này chán thế
cho là nhiều; lâu
trời còn sớm chán