Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
wrong
[rɔη]
|
tính từ
( wrong to do something ) không đúng đắn về đạo lý; sai; bậy bạ
ăn cắp là bậy
nói xấu bạn là không tốt
anh lấy xe mà không được phép là bậy
hắn nói với tôi rằng hắn chẳng làm điều gì bậy bạ cả
sai, không đúng, không xác thực
đồng hồ tôi không đúng
hắn làm bài tính cộng, nhưng đáp số không đúng/trả lời sai
cô ấy lượng giá sai hẳn
sai; nhầm
anh có thể chứng minh là tôi sai không?
đó là chỗ mà anh nhầm
anh đang làm việc đó một cách sai lầm
cảnh sát bắt nhầm người
liệu tôi có nhầm khi nghĩ là trời đang lạnh dần?
chúng tôi đi lạc đường/rẽ nhầm chỗ
đi nhầm đường
đi nhầm tàu; ngồi nhầm tàu
mua nhầm sách (không đúng sách cần mua)
tôi e rằng anh đã quay nhầm số
chị mặc áo len nhầm đằng trước ra đằng sau rồi
anh ta là người không thích hợp với công việc
họ sống ở một nơi không phù hợp trong thành phố
( wrong with somebody / something ) không chạy, hỏng, không hoạt động tốt; không ổn, không được như phải có
Máy có gì trục trặc thế? Nó đang kêu lọc cọc
mắt anh ta có gì không ổn rồi
có điều gì không ổn cho anh vậy?
nói sự thật thì có gì đáng ngại
có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
(thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
(thông tục) hiểu lầm hoàn toàn điều người khác nói
phó từ
một cách sai trái, chệch hướng, lầm lẫn, với kết quả không đúng
anh đoán sai rồi
hắn chơi điệu hết cả
làm sai một bài tính
lạc
dẫn ai lạc đường
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
mắc lỗi, sai lầm
hỏng, không chạy, không làm việc chính xác (máy móc)
cái ti vi lại bị hỏng rồi
gặp rắc rối
cuộc hôn nhân của họ bắt đầu xấu đi khi anh ta có việc làm ở nước ngoài
(thông tục) không hiểu ai; hiểu lầm
danh từ
cái xấu, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu
làm cho cái xấu thành tốt
biết phân biệt phải trái
điều sai, điều quấy (về mặt đạo đức); hành động sai, hành động quấy
đổ cái sai cho ai
hành động bất công, sự bất công; điều bất công
họ đã đối xử với chúng tôi rất bất công
(pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại
làm hại ai
có lỗi
(tục ngữ) đừng viện cớ bào chữa
ngoại động từ
làm điều gì xấu đối với ai; cư xử xấu, đối xử bất công với ai
một người vợ xấu xa
chụp mũ, đổ tiếng xấu (cho ai)
anh đổ tiếng xấu cho tôi nếu anh nghĩ rằng tôi làm điều đó chỉ vì những lý do ích kỷ
Chuyên ngành Anh - Việt
wrong
[rɔη]
|
Kỹ thuật
sai
Toán học
sai
Từ điển Anh - Anh
wrong
|

wrong

wrong (rông, rŏng) adjective

1. Not in conformity with fact or truth; incorrect or erroneous.

2. a. Contrary to conscience, morality, or law; immoral or wicked. b. Unfair; unjust.

3. Not required, intended, or wanted: took a wrong turn.

4. Not fitting or suitable; inappropriate or improper: said the wrong thing.

5. Not in accord with established usage, method, or procedure: the wrong way to shuck clams.

6. Not functioning properly; out of order.

7. Unacceptable or undesirable according to social convention.

8. Designating the side, as of a garment, that is less finished and not intended to show: socks worn wrong side out.

adverb

1. In a wrong manner; mistakenly or erroneously.

2. In a wrong course or direction.

3. Immorally or unjustly: She acted wrong to lie.

4. In an unfavorable way. See synonyms at amiss.

noun

1. a. An unjust or injurious act. b. Something contrary to ethics or morality.

2. a. An invasion or a violation of another's legal rights. b. Law. A tort. See synonyms at injustice.

3. The condition of being in error or at fault: in the wrong.

verb, transitive

wronged, wronging, wrongs

1. To treat unjustly or injuriously.

2. To discredit unjustly; malign.

3. To treat dishonorably; violate.

idiom.

do (someone) wrong Informal

To be unfaithful or disloyal.

go wrong

1. To take a wrong turn or make a wrong move.

2. To go astray morally.

3. To go amiss; turn out badly.

 

 

[Middle English, of Scandinavian origin.]

wrongʹer noun

wrongʹly adverb

wrongʹness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
wrong
|
wrong
wrong (adj)
  • incorrect, mistaken, erroneous, off beam, wide of the mark
    antonym: right
  • immoral, wicked, dishonest, illegal, sinful, iniquitous, criminal, unethical
    antonym: right
  • amiss, not right, unsuitable, improper, inappropriate, incorrect
    antonym: suitable
  • wrong (n)
    sin, crime, injury, harm, damage, insult, injustice, offence
    wrong (v)
    insult, injure, wound, harm, ill-treat, abuse, sin against, offend, trespass (archaic)

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]