Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
share
[∫eə]
|
danh từ
( share in / of something ) một phần của một số lượng lớn chia cho nhiều người (hoặc do nhiều người đóng góp lại); phần; phần đóng góp
phần thức ăn vừa phải
phần mà tên cướp được chia trong số tiền cướp được
phần đóng góp của anh vào chi phí là 100 đô la
mỗi người giúp vào đều được chia lãi
anh ấy có đóng góp gì trong thành công của họ?
cô ta phải chịu một phầntrong lời khiển trách đó
anh không đóng góp nhiều trong cuộc nói chuyện này
cổ phiếu
cổ phần và cổ phiếu
mua/nắm 500 cổ phiếu trong một công ty hàng hải
(thông tục) phần chia (lợi nhuận, chi phí...) bằng nhau với người khác; chia đều
cho phép tôi chia đều với anh tiền tắc xi
xem lion
có nhiều hơn số lượng dự kiến về cái gì
được hưởng lợi lộc
động từ
( to share something out among / between somebody ) chia một phần đều nhau của cái gì cho những người khác
chia đều một số tiền cho năm người
chia (đều) kẹo cho bọn trẻ con
lợi nhuận được chia đều cho các bên tham gia
( to share something with somebody ) có một phần của cái gì cùng với một hoặc nhiều người khác; dự phần; tham gia
Chúng ta hãy chia nhau (cái bánh cuối cùng); anh một nửa và tôi một nửa
anh ấy muốn chia sẻ với tôi đồng pao cuối cùng của anh ấy
( to share something with somebody ) có hoặc dùng cái gì cùng với những người khác; có chung cái gì
Chỉ còn một phòng ngủ, nên chúng ta sẽ phải ở chung với nhau
dùng chung một giừơng, ở chung một phòng, ở chung một nhà
chia sẻ lòng tin, niềm tin, niềm lạc quan của ai
anh ấy chia sẻ với tôi nỗi lo sợ về một cuộc chiến tranh có thể xảy ra
cả hai chúng tôi cùng chia sẻ công lao đối với sự thành công này
anh cho tôi dùng chung bút với anh nhé?
( to share in something ) có phần trong cái gì; tham gia vào cái gì
Tôi sẽ chia sẻ phần chi phí với anh
cô ấy chia sẻ cả những phiền muộn cũng như niềm vui với tôi
( to share something with somebody ) nói với ai về cái gì
cô ấy sẽ không nói cho chúng tôi biết bí mật của cô ấy
tôi muốn cho anh biết tin tức
(tục ngữ) chia các thứ một cách đồng đều
Đừng ích kỷ như thế - trong nhà này mọi thứ chia đều
Chuyên ngành Anh - Việt
share
[∫eə]
|
Hoá học
phần, cổ phần, phần đóng góp
Kinh tế
cổ phần; cổ phiếu
Kỹ thuật
phần, cổ phần, phần đóng góp
Sinh học
lưỡi cày
Tin học
chia sẻ
Toán học
chia, tách; góp chung
Vật lý
chia, tách; góp chung
Từ điển Anh - Anh
share
|

share

share (shâr) verb

To make files, directories, or folders accessible to other users over a network.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
share
|
share
share (n)
part, portion, segment, cut, stake, bit, piece
antonym: whole
share (v)
  • split, go halves, divvy (informal), divide, divide up, carve up (informal)
  • distribute, allocate, assign, apportion, allot, dole out (informal), give out
  • communicate, let somebody in on, impart, reveal, disclose
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]