Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
equal
['i:kwəl]
|
tính từ
như nhau về kích cỡ, lượng, giá trị, mức độ...; ngang; bằng nhau
chúng nó cao ngang nhau
chia cái bánh ra thành nhiều phần bằng nhau
cần cho thêm lượng bột và đường bằng nhau vào trong hỗn hợp
anh ta nói tiếng A Rập và tiếngAnh thông thạo như nhau
giới phụ nữ đòi hỏi làm việc như nhau thì hưởng lương như nhau
xét về trí thông minh, hầu như đứa trẻ nào cũng như nhau
( equal to something / doing something ) đủ sức, đủ khả năng
có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
có đủ khả năng đối phó với tình hình
đáp ứng được sự mong đợi của ai
coi bộ anh ấy không đủ sức đáp ứng nhu cầu của chúng ta
(gặp hoặc nói chuyện) như là người ngang hàng (không phân biệt địa vị hoặc cấp bậc)
bây giờ khi đã được đề bạt, cô ta là người ngang hàng với thủ trưởng cũ của mình
xem thing
danh từ
người hoặc vật bằng với mình về mặt nào đó
anh ta là người ngang sức với tôi
về trí thông minh mà nói, cô ta chẳng thua kém anh mình
chúng ta coi nhau như những người ngang hàng
ngoại động từ
( to equal somebody / something in something ) bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp
không ai có thể sánh với cô ta về sắc đẹp
xét về lòng tốt, không ai sánh kịp ông ấy
Chuyên ngành Anh - Việt
equal
['i:kwəl]
|
Kỹ thuật
bằng nhau, như nhau
Toán học
bằng nhau
Vật lý
bằng nhau
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
equal
|
equal
equal (adj)
  • identical, equivalent, like, alike, the same, one and the same
    antonym: unequal
  • on a par, even, uniform, on a plane, level, on level pegging
    antonym: unequal
  • equal (n)
    match, equivalent, counterpart, compeer (formal), peer, parallel
    equal (v)
  • come to, amount to, total, equate, make, correspond
  • match, rival, keep pace with, copy, meet, approximate
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]