Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
flour
['flauə]
|
danh từ
bột, bột mì
ngoại động từ
rắc bột (mì)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột
Chuyên ngành Anh - Việt
flour
['flauə]
|
Hoá học
bột
Kỹ thuật
bột mịn; nghiền thành bột
Sinh học
bột
Xây dựng, Kiến trúc
bột mịn; nghiền thành bột
Từ điển Anh - Anh
flour
|

flour

flour (flour) noun

1. A fine, powdery foodstuff obtained by grinding and sifting the meal of a grain, especially wheat, used chiefly in baking.

2. Any of various similar finely ground or powdered foodstuffs, as of cassava, fish, or bananas.

3. A soft, fine powder.

verb, transitive

floured, flouring, flours

1. To cover or coat with flour.

2. To make into flour.

 

[Middle English. See flower.]

flourʹy adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
flour
|
flour
flour (v)
dust, cover, coat, sprinkle, dredge