Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
12345 
User hỏi đáp
  • Boiboi2310
  • 09:43:24
  • BaoNgoc
  • 09:38:06
  • Bói: tuột thì bữa sau mần tiếp em
  • BaoNgoc
  • 08:00:30
  • Đọc chơi: Give. But don't allow yourself to be used. Love. But don't allow your heart to be abused. Trust. But don't be naïve. Listen. But don't lose your own voice.
  •  
  •  BaoNgoc
  • 09:37:47
  •  Boiboi2310
  • 09:18:28
  • Chán vạn sự đời / Cần phải giới hạn / Tin - Yêu - Kết bạn / Cũng như thế thôi! / Cho đi một chút / Lắng nghe thật nhiều / Thật thật điêu điêu / Trong lòng biết tuốt!
  • Boiboi2310
  • 09:19:14
  • ngày nào cũng ghé vào làm bài thơ mà đôi khi chữ nghĩa bị kẹt xe đến chậm, lúc tới nơi thì tụt mood quá rồi ạ!
  • BaoNgoc
  • 20/02/2025 08:00:08
  • Đọc chơi: There is more good in life than you are actually able to see right now. Keep your hope. Keep the faith. Think positively. Life is actually beautiful.
  •  
  •  Boiboi2310
  • 09:14:30
  • Cứ tích cực sống / Đời sẽ bình yên / Giữ vững đức tin / Thỏa lòng mong ngóng!
  • BaoNgoc
  • 19/02/2025 08:00:29
  • Đọc chơi: You become a master of your life when you learn how to control where your attention goes. Value what you give your energy to.
  •  
  •  BaoNgoc
  • 19/02/2025 09:41:22
  •  Boiboi2310
  • 19/02/2025 09:16:53
  • Chán vạn sự đời / Hơi đâu mà quản! / An nhàn rong chơi / Cả đời cho đáng!
  • BaoNgoc
  • 17/02/2025 08:03:21
  • Đọc chơi: Always take some time out to show your gratitude for getting another chance to live this beautiful life. Life is very fragile and short. Make it your best day. Pay attention to the present moment.
  •  
  •  BaoNgoc
  • 17/02/2025 10:03:49
  •  Boiboi2310
  • 17/02/2025 09:51:18
  • Cảm ơn đời mỗi sáng mai thức dậy / Ta có thêm một ngày nữa để yêu thương!
  • BaoNgoc
  • 14/02/2025 08:02:09
  • Đọc chơi: Don’t overthink life. Trust that you made the right decision and continue to grow.
  •  
  •  Monster02
  • 14/02/2025 14:31:35
  • BN hôm nay nhận được bao nhiêu hoa hồng và socola rồi?
  •  Monster02
  • 14/02/2025 14:29:40
  • Mặc đời bất định vô thường / Vững tin dấn bước con đường mình đi / Dù trời mưa nắng xá chi / Nụ cười toả sáng, có gì đáng lo
  • pvpeer
  • 11/02/2025 11:26:42
  • women's the owner of forever fires
  •  
  •  A-9_12
  • 13/02/2025 13:35:23
  • bây giờ ,vợ là sư tử,trong tương lai,vợ là bom nguyên tử
  • BaoNgoc
  • 13/02/2025 08:02:08
  • Đọc chơi: Once you stop trying to prove points your life will be much more peaceful. Let people say and think what they want. It has nothing to do with you.
  •  
  •  BaoNgoc
  • 13/02/2025 13:00:33
  •  Boiboi2310
  • 13/02/2025 09:55:17
  • Đời mình mình biết em ơi / Hơi đâu suy nghĩ miệng đời làm chi! / Tự thân vận động mà đi / Bể dâu bi đát chỉ khi chùng lòng!
12345 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
avoir
|
ngoại động từ
có một cái xe đạp
có một ngôi nhà
có đồng hồ (biết giờ)
giữ những gì mình có
có tiền
có quyền...
anh không muốn có con sao?
nhận, tiếp đón
tối nay tôi tiếp đón anh của mình tại nhà
mang, đội
cô ta đội một cái mũ
cảm thấy
cảm thấy đói
được; mua được
nó sẽ được thưởng
mua rẻ một vật
tôi đã mua quyển sách này với giá rất rẻ
đo được
tháp đo được ba trăm mét
ở trong điều kiện thuận lợi
cần đến, cần phải
cần tiền
cô ta cần sự yên tĩnh
gan dạ, dũng cảm
có của ăn của để (nông dân)
bận bù đầu
vẫn còn cha, cha vẫn còn sống
muốn, thèm
tôi muốn khóc
muốn ngủ
đói
sởn gai ốc, nổi da gà
(bị) sốt
tự phụ, kiêu kỳ
trả thù ai, báo thù ai
tao sẽ trả thù! (tao sẽ lột da mày ra!)
hay cáu; bẳn tính
sắp ra đi
(nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công
(thân mật) sống trên đời
gần đất xa trời (sắp chết)
(bơi lội) chân chạm đáy
đi lại vững vàng trên tàu (dù tàu lắc); chịu sóng gió
(nghĩa bóng) bình tĩnh lúc khó khăn
lúng túng, bối rối
bị động, không có khả năng hành động
không ngồi yên chỗ
đói bụng
đau, bị đau
tôi bị đau đầu
đau bụng
có... là
có anh họ là bộ trưởng
(từ cũ, nghĩa cũ) coi như
coi ai như không có khả năng chi trả
(thân mật) đánh lừa ai, đánh bại ai
(thông tục) ghét ai
chếnh choáng hơi men, khá say sưa
có lý
anh ta có lý khi ra đi
khát
(thông tục) chiếm được một người đàn bà (về thể xác)
bướng bỉnh, xấu tính
(thông tục) có can đảm
thằng đó không có can đảm đâu
mua được (cái gì) với giá
nó mua được cái đó với giá một trăm frăng
Il y a
không có giường
chẳng có gì để xem cả
có chuyện gì vậy?
có nhiều học sinh ngoài sân
cách đây
cách đây ba năm, đã ba năm
không làm gì được nữa
phải chờ thôi
nó chiếm một chỗ quá lớn
người ta chỉ nói về nó
hoàn toàn
phản nghĩa Manquer ( de ). Rater
trợ động từ
(dùng để lập các thời kép)
tôi đã viết
khi nó đã xong
phải
phải làm
phải nuôi gia đình
cứ
anh cứ ở lại
chỉ phải, chỉ việc
chỉ việc chờ đợi thôi
không có cách nào khác
danh từ giống đực
của cải, tài sản
tăng của cải gấp đôi
(kế toán) bên có, tài sản có
phản nghĩa Débit , doit . Passif