Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
evidence
['evidəns]
|
danh từ
( evidence to do something / that ..) (pháp lý) chứng cớ; bằng chứng
không có đủ bằng chứng để chứng tỏ là nó có tội (không đủ chứng cớ buộc tội nó)
anh có bằng chứng nào ủng hộ bản báo cáo này hay không?
lời khai của cô ta với cơ quan hải quan sẽ được dùng làm bằng chứng chống lại cô ta
cung cấp chứng cớ; đưa bằng chứng ra
đưa một bức ảnh ra làm bằng chứng
không có được chút/mảnh/mẩu/tí bằng chứng nào
dấu hiệu; vết tích
nhà kho còn lưu vết tích của một cuộc ấu đả dữ dội (vết tích của một cuộc ấu đả dữ dội vẫn còn lưu lại trong nhà kho)
dễ được nhận ra
ông ta là hạng người thích nổi trội trong các cuộc họp quan trọng
căn cứ vào cái gì
cứ theo kết quả thi của nó thì có khả năng nó sẽ được cấp học bổng
tố cáo những kẻ đồng loã
xem xét chứng cứ; cân nhắc chứng cứ
ngoại động từ
chứng tỏ; chứng minh
câu trả lời của nó đã chứng tỏ một lương tâm tội lỗi
Chuyên ngành Anh - Việt
evidence
['evidəns]
|
Hoá học
tính rõ ràng, hiển nhiên; bằng chứng dấu hiệu
Kinh tế
lời chứng, chứng cứ, giấy chứng nhận
Kỹ thuật
tính rõ ràng, hiển nhiên; bằng chứng; dấu hiệu
Toán học
chứng cớ, dữ kiện
Vật lý
chứng cớ, dữ kiện
Xây dựng, Kiến trúc
sự hiển nhiên;tính rõ rệt
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
evidence
|
evidence
evidence (n)
  • indication, sign, signal, mark, suggestion, proof
  • proof, confirmation, facts, data, substantiation, verification, support, testimony
  • evidence (v)
    show, demonstrate, evince, make clear, prove, verify, substantiate, corroborate, support