Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
worse
[wə:s]
|
tính từ (từ ở cấp so sánh của bad )
( worse than something / doing something ) xấu hơn, tồi hơn, tệ hơn
thời tiết trong ngày đã xấu đi
cuộc khủng hoảng kinh tế ngày càng tồi tệ hơn
cuộc phỏng vấn tệ hơn rất nhiều so với những điều nó mong đợi
ngăn ngừa một thảm kịch còn tồi tệ hơn thế
anh chỉ làm cho tình hình tệ thêm mà thôi
nặng hơn; trầm trọng hơn; nguy kịch hơn
nếu bệnh tình ông ấy nặng thêm, ta phải điện thoại gọi xe cấp cứu
bác sĩ nói bệnh anh ta hôm nay nặng hơn
ở địa vị xấu hơn, ở trong điều kiện xấu hơn
không bị (cái gì) làm tổn hại
qua sự việc mạo hiểm của chúng, lũ trẻ may mắn không sao cả
(thông tục) mòn, hỏng; mệt mỏi
cuốn từ điển của ông trông có vẻ cũ rồi
Bill từ quán rượu trở về, say bí tỉ
xem bark
xem still
say rượu
xem fate
làm cho tình hình tồi tệ thêm
càng hay/mặc kệ
kết quả chẳng quan trọng lắm đối với chúng tôi, nhưng nếu chúngtôi thắng thì càng hay
(thông tục) bất hạnh, đáng tiếc (bình luận về cái gì đã được nói đến)
phó từ ( cấp so sánh của badly )
xấu hơn, kém hơn
hắn cư xử tệ hại hơn bao giờ cả
mạnh hơn, mãnh liệt hơn trước
trời chưa bao giờ mưa to như thế này
nghèo, khổ, yếu.. hơn trước
danh từ
cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn
tôi e rằng sẽ còn có những cái xấu hơn sẽ xảy ra
sự thay đổi xấu đi
( the worse ) sự thua cuộc
bị thua
thắng
tỏ ra đúng, tỏ ra biết lẽ phải trong khi làm cái gì
nếu anh muốn đầu tư an toàn, anh có thể bỏ tiền vào một công ty xây dựng hơn là làm những cái gì khác
ngày càng xấu hơn, trở nên còn tệ hại hơn (hoàn cảnh không vừa ý..)
với ban quản trị mới, tình hình ngày càng tệ hơn
Từ điển Anh - Anh
worse
|

worse

worse (wûrs) adjective

Comparative of bad1, ill

1. More inferior, as in quality, condition, or effect.

2. More severe or unfavorable.

3. Being further from a standard; less desirable or satisfactory.

4. Being in poorer health; more ill.

noun

Something that is worse: Of the two routes, the eastern one is the worse. She was accused of cheating on exams, lying, and worse.

adverb

Comparative of badly, ill

In a worse manner; to a worse degree.

idiom.

for better or (for) worse

Whether the situation or consequences be good or ill: For better or worse, he trusts everyone.

 

[Middle English, from Old English wyrsa.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
worse
|
worse
worse (adj)
not as good as, inferior, of inferior quality, poorer, of poorer quality, shoddier
antonym: better

Từ thông dụng khác
 
joint [dʒɔint]
 
dirty ['də:ti]
 
tissue ['ti∫u:]
 
university [,ju:ni'və:səti]
 
engage [in'geidʒ]
 
letter ['letə]