Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
home
[houm]
|
danh từ
nhà, chỗ ở
không cửa không nhà
ở nhà
không có nhà; không tiếp khách
nhà, gia đình, tổ ấm
không đâu bằng ở nhà mình
xin anh cứ tự nhiên như ở nhà
thú vui gia đình
quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà
một người bị đày xa quê hương
chỗ sinh sống (sinh vật)
nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...)
trại điều dưỡng
trại mồ côi
đích (của một số trò chơi)
cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng
thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề
một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình
ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng
trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình
ăn đến nỗi ai phải sạt nghiệp vì mình
đối với người Anh, không đâu tự do thoải mái bằng nhà của họ
người thích ở trong nhà
chốn thiêng liêng
dùng để nhấn mạnh câu hỏi
họ là ai kia chứ?
(về lời nói) tác động với chính người nói ra những lời đó; tự vả vào miệng
tính từ
thuộc về hoặc liên quan đến nhà mình
một cuộc sống gia đình hạnh phúc
những tiện nghi trong nhà
được làm hoặc sàn xuất tại nhà
nấu ăn tại nhà
phim gia đình (để trong gia đình (xem) thôi)
trong nước (không phải ngoại nhập); nội địa
tin trong nước
các ngành kỹ nghệ nội địa
thị trường nội địa
(thể dục thể thao) chơi ở hoặc liên quan tới sân nhà
trận đấu, thắng, thua trên sân nhà
đội nhà (khác với các đội ở các nơi khác đến)
cơ quan chính phủ Anh chuyên giải quyết các việc luật pháp, trật tự, di dân... ở England và Wales; Bộ nội vụ
phó từ
ở tại nhà mình, ở tại nước mình
đi về nhà
đưa ai về nhà, cho ai hồi hương
ở nhà
chẳng có gì đáng nói
thành công mỹ mãn
giúp ai hiểu rõ điều gì
là sự thật mà ai không thể phủ nhận
tự vả vào mồm
nhấn mạnh điều gì cho ai hiểu rõ
trúng đích, thấu cáy, chạm nọc
êm xuôi, xuôi chèo mát mái
cho ai về nghỉ vì sức khoẻ yếu
đạt được điều gì bằng lòng quyết tâm
đặt cái gì vào đúng vị trí của nó
mãi miết, dài dài
cứ mãi giúp cô ta, rồi một ngày nào đó, anh sẽ thất vọng về cô ta
khi người ta thành đạt
Chuyên ngành Anh - Việt
home
[houm]
|
Kỹ thuật
(thuộc) địa phương; trong nước; nằm tại chỗ, nằm trong ổ (dụng cụ); hết cỡ, chạm cữ; nhà, nơi cư trú
Tin học
gốc
Xây dựng, Kiến trúc
(thuộc) địa phương; trong nước; nằm tại chỗ, nằm trong ổ (dụng cụ); hết cỡ, chạm cữ
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
home
|
home
home (adj)
  • internal, inland, interior, local, national, domestic
    antonym: foreign
  • home-based, household, homegrown, family, homespun, homemade, home-produced, domestic
    antonym: industrial
  • home (adv)
    homeward, in, back at the ranch (US, informal), home sweet home, back home
    home (n)
  • residence, dwelling (formal), abode (literary), habitat, quarters, domicile (formal), address, house
  • family, household, family circle, family unit, background, home environment
  • birthplace, home town, native land, fatherland, motherland, native soil, place of birth, homeland
  • nursing home, institution, hospice, assisted living, eldercare, rest home, Elderhostel, residence, residential home, establishment, children's home
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]