Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
(tất cả những người thuộc một) quốc gia; dân tộc
các dân tộc châu A
Người Ai Cập cổ đại là một dân tộc rất hấp dẫn
các dân tộc nói tiếng Pháp/yêu hoà bình
( động từ theo sau ở số nhiều) những người sống ở nơi nào đó hoặc mang quốc tịch nào đó
the people of Paris
những người dân Pari; dân Pari
người Việt Nam, Nhật, Pháp; dân Việt Nam, Nhật, Pháp
( the people ) ( động từ theo sau ở số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng
nhân dân thế giới
lớp người bình dân
nhân dân nói chung
Tổng thống không còn được nhân dân ủng hộ nữa
( động từ theo sau ở số nhiều) người (nói chung)
có nhiều người ở đó
một vài người thật vô liêm sỉ
Trong buổi họp đó, tôi đã gặp rất nhiều người nổi tiếng
không ít người già sống cô đơn
( động từ theo sau ở số nhiều) người ta; thiên hạ
người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
( động từ theo sau ở số nhiều) họ hàng hoặc những người thân thích của một người nào đó; gia đình; bà con; họ hàng
gia đình tôi ở nông thôn
( động từ theo sau ở số nhiều) thần dân (của một ông vua); những người ủng hộ (một thủ lĩnh)
một ông vua được dân yêu mến
đừng hỏi tại sao người của ông ta luôn luôn ủng hộ ông ta
ngoại động từ
đưa người vào (một nơi vào đó) để sinh sống
di dân đến một nước
một nước đông dân
ông ta tưởng rằng những ai sống trên đời này đều là lũ ngu ngốc
Từ điển Anh - Anh


people (pēʹpəl) noun

plural people

1. Human beings considered as a group or in indefinite numbers: People were dancing in the street. I met all sorts of people.

2. A body of persons living in the same country under one national government; a nationality.

3. plural peoples A body of persons sharing a common religion, culture, language, or inherited condition of life.

4. Persons with regard to their residence, class, profession, or group: city people.

5. The mass of ordinary persons; the populace. Used with the: "those who fear and distrust the people, and wish to draw all powers from them into the hands of the higher classes" (Thomas Jefferson).

6. The citizens of a political unit, such as a nation or a state; the electorate. Used with the.

7. Persons subordinate to or loyal to a ruler, a superior, or an employer: The queen showed great compassion for her people.

8. Family, relatives, or ancestors.

9. Informal. Animals or other beings distinct from human beings: Rabbits and squirrels are the furry, little people of the woods.

verb, transitive

peopled, peopling, peoples

To furnish with or as if with people; populate.

[Middle English peple, from Old French pueple, from Latin populus, of Etruscan origin.]

peoʹpler noun

Usage Note: Used as a plural people is a form with no exactly corresponding singular. (English is not odd in this respect: the equivalent word is anomalous in Spanish, Italian, Russian, and many other languages.) In the past, grammarians have sometimes insisted that people is a collective noun that should not be used as a substitute for persons when referring to a specific number of individuals, as in Six people were arrested. But people has always been used in such contexts, and the distinction is now so widely ignored in general writing that it seems pedantic to insist on it. Persons is still preferred in quasilegal contexts, however, as in Vehicles containing fewer than three persons may not use the left lane during rush hours. Only the singular person is used in compounds involving a specific numeral: a six-person car; a two-person show. But people is used in other compounds: people mover; people power. These examples are exceptions to the general rule that plural nouns cannot be used in such compounds; note that we do not say teethpaste or books-burning.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
people (n)
  • nationality, populace, citizens, nation, community, inhabitants, population
  • relatives, relations, family, folks, ancestors
  • persons, folks, individuals, public, general public, society