Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
thực sự, riêng (dùng để nhấn mạnh một danh từ)
anh ta biết những ý nghĩ thật sự của chúng tôi
chỉ riêng ý nghĩ đi ra nước ngoài đã làm anh ta vui thích
ý nghĩ/ý tưởng thuần túy
các hộp cá trích có thể là rất khó mở
chính, thực sự, đúng là như vậy
anh ta chính là người chúng ta cần
chuông điện thoại reo lên đúng vào lúc đó
những viên thuốc chính là thứ để trị chứng cảm lạnh của anh
tột cùng, tận, chính
ở chính phòng này
vào chính giữa
ngay ngày ấy
vào lúc tận cùng/ngay lúc bắt đầu
phó từ
rất, lắm, hết sức, ở một mức độ cao
rất đẹp
chậm lắm là sáu giờ, chậm nhất là sáu giờ
vấn đề đã bàn cãi nhiều lắm
hơn hết, chính, trong ý nghĩa đầy đủ nhất
tôi mua cái đó bằng chính tiền riêng của tôi
phẩm chất tốt hơn hết
người đến trước nhất
đúng, ngay, một cách chính xác
ngay cùng ngày; cùng đúng ngày đó
ngồi đúng ngay cái ghế đó
Từ điển Anh - Anh


very (vĕrʹē) adverb

1. In a high degree; extremely: very happy; very much admired.

2. Truly; absolutely: the very best advice; attended the very same schools.

3. Very Abbr. v., V. Used in titles: the Very Reverend Jane Smith.


verier, veriest

1. Complete; absolute: at the very end of his career; the very opposite.

2. Being the identical one; selfsame: the very question she asked yesterday. See synonyms at same.

3. Used to emphasize the importance of the thing named: "The very essence of artistic expression is invention" (Irving R. Kaufman).

4. Being particularly suitable or appropriate: the very item needed to increase sales.

5. Being precisely as stated: the very center of town.

6. Mere: The very thought is frightening.

7. Actual: caught in the very act of stealing.

8. Genuine; true: "Like very sanctity, she did approach" (Shakespeare).


[Middle English verrai, from Old French verai, true, from Vulgar Latin *vērācus, from Latin vērāx, vērāc-, from Latin vērus.]

Usage Note: In general usage very is not used alone to modify a past participle. Thus we may say of a book, for example, that it has been very much praised, very much criticized, very much applauded, or whatever, but not that it has been very praised, very criticized, or very applauded. However, many past participle forms do double duty as adjectives, in which case modification by a bare very, or by analogous adverbs such as quite, is acceptable: there can be no objection to phrases such as a very creased handkerchief, a very celebrated singer, or a very polished performance. In some cases there is disagreement as to whether a particular participle can be used properly as an adjective: over the years objections have been raised as to the use of very by itself with delighted, interested, annoyed, pleased, disappointed, and irritated. All these words are now well established as adjectives, as indicated by the fact that they can be used attributively (a delighted audience, a pleased look, a disappointed young man) as well as by other syntactic criteria. But the status of other participles is still in flux. Some speakers accept phrases such as very appreciated, very astonished, or very heartened, while others prefer alternatives using very much. What is more, some participles allow treatment as adjectives in one sense but not another: one may speak of a very inflated reputation, for example, but not, ordinarily, of a very inflated balloon. As a result, there is no sure way to tell which participles may be modified by a bare verysyntactic tests such as the use of the participle as an attributive adjective will themselves yield different judgments for different speakersand writers must trust their ears. When in doubt, the use of very much is generally the safer alternative.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
very (adj)
actual, self-same, same, identical, exact, precise, right, appropriate