Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 6 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tin
[tin]
|
danh từ
thiếc
tấm sắt tây (sắt mạ thiếc)
hộp (đồ hộp); lon (như) can
hộp cá trích
cái được đựng trong hộp, lon
nó ăn hết cả một lon thịt hầm
(từ lóng) tiền
(thông tục) người (vật) được hết sức tôn kính, hết sức thờ phụng mà không có lý do chính đáng
ngoại động từ
phủ thiếc, mạ thiếc
đóng (thực phẩm) vào hộp để bảo quản
đồ hộp
Chuyên ngành Anh - Việt
tin
[tin]
|
Hoá học
hộp sắt tây, dụng cụ bằng thiếc, khuôn nướng bánh mì
Kỹ thuật
thiếc; sắt tây; hàn thiếc, tráng thiếc; đóng hộp
Sinh học
hộp
Toán học
thiếc, Sn
Vật lý
thiếc, Sn
Xây dựng, Kiến trúc
thiếc; sắt tây; hàn thiếc, tráng thiếc; đóng hộp
Từ điển Việt - Anh
tin
[tin]
|
news; information
Sports/financial/local/national/world news
Is there any more information about/on the explosion? Is there any news about/on the explosion?
He has just told me an interesting piece of information/news
There's been no news of the three climbers
to believe; to trust; to have confidence/faith in ...
She distrusted her own ears/eyes; She couldn't believe her ears/eyes
She has every reason to believe he's telling the truth
I always have faith in a better future of my country; I always believe in a better future of my country
Từ điển Việt - Việt
tin
|
danh từ
báo cho biết việc đang xảy ra
được tin nhà
cho biết về thế giới xung quanh và những gì xảy ra trong nó
thu tập và xử lý tin
động từ
báo cho biết
tin thi đỗ về cha mẹ
cho là có thật, là đúng
chứng kiến tận mắt mới tin
đặt của cải, tâm tình vào người hoặc cái gì đó
đặt niềm tin vào bạn; tin chị nên tôi mới nói
rất có thể sẽ như vậy
tôi tin anh ấy sẽ làm tốt
coi là thiêng liêng, là có thực
tin vào Chúa;
tin vào sức mình
tính từ
được xem là chắc chắn
rằng trăm năm cũng từ đây, của tin gọi một chút này làm ghi (Truyện Kiều)
Từ điển Anh - Anh
tin
|

tin

tin (tĭn) noun

1. Symbol Sn A malleable, silvery metallic element obtained chiefly from cassiterite. It is used to coat other metals to prevent corrosion and is a part of numerous alloys, such as soft solder, pewter, type metal, and bronze. Atomic number 50; atomic weight 118.69; melting point 231.89C; boiling point 2,270C; specific gravity 7.31; valence 2, 4.

2. Tin plate.

3. A container or box made of tin plate.

4. Chiefly British. a. A container for preserved foodstuffs; a can. b. The contents of such a container.

verb, transitive

tinned, tinning, tins

1. To plate or coat with tin.

2. Chiefly British. To preserve or pack in tins; can.

adjective

1. Of, relating to, or made of tin.

2. a. Constructed of inferior material. b. Spurious.

 

[Middle English, from Old English.]

Word History: The history of the word tin may take us back to a time before Europe had been settled by speakers of Indo-European languages, such as the Germanic and Celtic languages. Related words for this metal are found in almost all Germanic languages, such as German Zinn, Swedish tenn, and Old English tin (as in Modern English), but no other Indo-European language family has such a word. The word may have been borrowed into the Germanic languages from a pre-Indo-European language of Western Europe. Such borrowing is supported by the fact that during the Bronze Age the Near East imported most of its tin and copper from Europe, where the metals were produced and metal objects were manufactured. Lest we be too amazed by this accomplishment, we might remember another remarkable achievement of pre-Indo-European society, the construction of huge megalithic monuments such as Stonehenge.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
tin
|
tin
tin (n)
  • box, container, caddy, cookie tin, cake tin, baking tray, biscuit tin, baking sheet
  • can, tin can, canister, container, cylinder
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]