Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sell
[sel]
|
danh từ
(thông tục) sự thất vọng
thật là thất vọng!, thật là chán quá!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa, sự lường gạt
bán cái gì một cách nhồi nhét/mời mọc
tối nào cũng quảng cáo trên ti vi, chắc họ định nhồi nhét để bán cho được quyển sách
động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là sold
( to sell something to somebody ; to sell at / for something ) bán; nhượng lại (hàng hoá)
Tôi sẽ không bán (quyển sách này) cho một người lạ
bán cái gì với giá cao, lỗ vốn, hạ giá
bán máy tính của mình với giá 1000 quan
bán đấu giá cái gì
bán ai làm nô lệ
anh để từ điển của anh lại cho tôi nhé?
trữ cái gì để bán; là người bán cái gì
cửa hiệu bán trái cây, quần áo, đồ điện
ông có bán báo hay không?
làm cho người ta muốn mua cái gì; làm cho cái gì bán được; bán được; ăn khách
không phải là giá cả, mà chính chất lượng giúp cho giày dép của chúng tôi bán chạy
tên tuổi cô ta sẽ giúp cho bộ phim ăn khách
( to sell something / somebody to somebody ) làm cho ai tin rằng ai/cái gì là tốt; thuyết phục
anh sẽ không bao giờ được công nhân về những thay đổi như vậy đâu
một chiến dịch quảng cáo rầm rộ cho đảng mới
anh phải lên gân vào (tỏ ra là người thích hợp cho công việc) trong cuộc phỏng vấn việc làm
làm cho ai tin lời biện bạch, câu chuyện
lừa bịp
Anh lại bị lừa nữa rồi. Chiếc xe anh mua là thứ đồng nát bạc vụn
( to sell at / for something ) bán được, tìm được người mua
hàng hoá bán chạy
bán chạy như tôm tươi
đĩa hát của nhóm ấy bán được hàng triệu bản
huy hiệu bán với giá 50 p một chiếc
(nghĩa bóng) bán rẻ; phản bội
bán rẻ danh dự
bán nước
bán (tất cả nhà cửa, tài sản... của mình trước khi rời đất nước hoặc về hưu chẳng hạn)
bán (những mặt hàng ế hoặc không được ưa thích) với giá rẻ hơn bình thường; bán hạ giá; bán xon
(thông tục) bán rẻ ai; phản bội ai
giết một số quân địch rồi mới hy sinh
(thông tục) bán đồ dỏm cho ai; bịp ai
bán linh hồn cho quỷ dữ; bán rẻ danh dự
bán mình; làm đĩ
yêu thích ai/cái gì
đã bán hết hẳn; bán hết sạch
báo chủ nhật đã bán sạch rồi (không còn tờ nào nữa)
được bán hết
buổi biểu diễn đã bán hết vé
phản lại nguyên tắc của mình
phản bội ai
bán tất cả hoặc một phần (cổ phần của mình trong một doanh nghiệp); sang nhượng; bán lại
bán (các cổ phần..) mà ta chưa có trong tay với hy vọng là có thể mua lại ngay những thứ đó với giá hạ hơn
không thừa nhận giá trị thực sự của cái gì/ai; đánh giá thấp
nhận của đút lót (của ai) để làm điều xấu; bán rẻ mình
cảnh sát đã tự bán rẻ mình cho bọn trùm băng đảng
Chuyên ngành Anh - Việt
sell
[sel]
|
Kinh tế
bán; tiêu thụ
Kỹ thuật
bán, buôn bán
Sinh học
bán, buôn bán
Từ điển Anh - Anh
sell
|

sell

sell (sĕl) verb

sold (sōld), selling, sells

 

verb, transitive

1. To exchange or deliver for money or its equivalent.

2. To offer for sale, as for one's business or livelihood: The partners sell textiles.

3. To give up or surrender in exchange for a price or reward: sell one's soul to the devil.

4. To be responsible for the sale of; promote successfully: Publicity sold that product.

5. To persuade (another) to recognize the worth or desirability of: They sold me on the idea.

verb, intransitive

1. To exchange ownership for money or its equivalent; engage in selling.

2. To be sold or be on sale: Grapes are selling high this season.

3. To attract prospective buyers; be popular on the market: an item that sells well.

4. To be approved of; gain acceptance.

noun

1. The activity of selling.

2. An instance of selling: "The political sell isn't ordinary marketing" (Brad Edmondson).

3. Slang. An item that sells in a particular way: a book that turned out to be a difficult sell.

phrasal verb.

sell off

To get rid of by selling, often at reduced prices. sell out

1. To put all of one's goods or possessions up for sale.

2. Slang. To betray one's cause or colleagues: He sold out to the other side.

 

idiom.

sell a bill of goods Informal

To take unfair advantage of.

sell down the river Informal

To betray the true trust or faith of.

sell short

1. To contract for the sale of securities or commodities one expects to own at a later date and at more advantageous terms.

2. To underestimate the true value or worth of: Don't sell your colleague short; she's a smart lawyer.

 

 

[Middle English sellen, from Old English sellan, to give, sell.]

sellʹable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sell
|
sell
sell (v)
  • vend, wholesale, trade, get rid of, retail, peddle, hawk, flog (UK, informal), shift (UK, informal), dump, unload
    antonym: buy
  • put up for sale, market, offer, deal in, have, push (slang), put on sale, handle
    antonym: buy
  • be bought, be snapped up, sell like hotcakes, be popular, be in demand, go
  • persuade people to buy, market, promote, advertise, shift (UK, informal), turn over, plug (informal)
    antonym: denounce
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]