Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
quả, trái cây
thành quả, kết quả
( số nhiều) thu hoạch, lợi tức
(kinh thánh) con cái
con cái
nội động từ
ra quả
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
Sinh học
quả, trái cây || kết quả
Từ điển Anh - Anh


fruit (frt) noun

plural fruit or fruits

1. a. The ripened ovary or ovaries of a seed-bearing plant, together with accessory parts, containing the seeds and occurring in a wide variety of forms. b. An edible, usually sweet and fleshy form of such a structure. c. A part or an amount of such a plant product, served as food: fruit for dessert.

2. The fertile, often spore-bearing structure of a plant that does not bear seeds.

3. A plant crop or product: the fruits of the earth.

4. Result; outcome: the fruit of their labor.

5. Offspring; progeny.

6. A fruity aroma or flavor in a wine.

7. Offensive Slang. Used as a disparaging term for a gay or homosexual man.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: fruit trees; fruit growers.

verb, intransitive & transitive

fruited, fruiting, fruits

To produce or cause to produce fruit.

[Middle English, from Old French, from Latin frūctus, enjoyment, fruit from past participle of fruī, to enjoy.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fruit (n)
  • ovary, berry, pod, capsule, achene, drupe, fruitlet
  • produce, bounty, harvest, crop, yield
  • result, product, consequence, reward, fruition, maturing, outcome, end result
  • fruit (v)
    bear fruit, produce fruit, ripen, mature