Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
public
['pʌblik]
|
tính từ
thuộc về hoặc liên quan đến mọi người nói chung; chung; công cộng
một mối nguy hiểm đối với sức khoẻ mọi người
cuộc vận động nhằm nâng cao nhận thức của mọi người về vấn đề ô nhiễm môi trường
ngày lễ chung
dư luận, công luận
do chính quyền cung cấp; công; công cộng
trường công
thư viện công cộng
công viên
nơi công cộng
xa lộ
những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...)
công khai
phản đối công khai
công khai bày tỏ quan điểm của mình
công bố cái gì
sự công khai nhận tội
mọi người đều biết rằng...
ai cũng biết cô ta là gái già
(điều) được mọi người biết đến
his self-importance is public property
trở thành công ty cổ phần do bán cổ phần cho công chúng; cổ phần hoá
trước mắt công chúng
danh từ
( the public ) công chúng, quần chúng
công chúng Anh
công chúng không được phép vào phòng xử án
kêu gọi quần chúng
phần của cộng đồng có chung một lợi ích riêng biệt; giới
giới ham chuộng thể thao
giới đi xem hát
cô ta biết cách làm cho giới của mình hài lòng
giới bạn đọc
giữa công chúng, công khai
từ khi bị bệnh đến nay là lần đầu tiên cô ta xuất hiện trước công chúng
xem wash
Chuyên ngành Anh - Việt
public
['pʌblik]
|
Kỹ thuật
công cộng
Tin học
Công cộng, dùng chung
Từ điển Anh - Anh
public
|

public

public (pŭbʹlĭk) adjective

Abbr. pub.

1. Of, concerning, or affecting the community or the people: the public good.

2. Maintained for or used by the people or community: a public park.

3. Capitalized in shares of stock that can be traded on the open market: a public company.

4. Participated in or attended by the people or community: "Opinions are formed in a process of open discussion and public debate" (Hannah Arendt).

5. Connected with or acting on behalf of the people, community, or government: public office.

6. Open to the knowledge or judgment of all: a public scandal.

noun

Abbr. pub.

1. The community or the people as a whole.

2. A group of people sharing a common interest: the reading public.

3. Admirers or followers, especially of a famous person. See Usage Note at collective noun.

idiom.

go public

To become publicly owned, by launching shares of stock onto the open market: The company went public after having been closely held for 12 years.

go public with Informal

To reveal to the public a previously unknown or secret piece of information: The president finally had to go public with the scandal.

in public

In such a way as to be visible to the scrutiny of the people: "A career is born in public-talent in privacy" (Marilyn Monroe).

 

[Middle English publik, from Old French public, from Latin pūblicus, alteration (influenced by pūbēs, adult population). See puberty, of poplicus, from populus, people, of Etruscan origin.]

pubʹlicness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
public
|
public
public (adj)
  • community, civic, communal, municipal, free, open, unrestricted
    antonym: private
  • freely available, shared, broadcast, known, open, in the public domain
    antonym: secret
  • public (n)
    everyone, people, populace, community, society, nation, the world at large

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]