Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hit
[hit]
|
danh từ
đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
một đòn hay
ba đòn trúng năm đòn hụt
việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn
bản kịch mới rất thành công
lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt
câu đó nhằm chỉ trích tôi đấy
ngoại động từ
đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng
đánh mạnh vào
đánh trúng đầu ai
va phải, vấp phải, va trúng
va đầu vào cửa
(nghĩa bóng) chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm...)
bị đòn nặng; bị đánh trúng; (nghĩa bóng) bị xúc phạm nặng nề; bị chạm nọc, bị đau khổ
tìm ra, vớ được
tìm ra con đường đi đúng
hợp với, đúng với
hợp với (đúng với) sở thích của ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới, đạt được, tới
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mê đắm, đam mê
đam mê rượu chè
nội động từ
( + at ) nhằm đánh
( + against , upon ) vấp phải, va trúng
( + on , upon ) tìm ra, vớ được
tìm ra một kế hoạch
nhại đúng như hệt, lặp lại đúng như in
đánh tới tấp; đấm phải, đấm trái túi bụi
(thể dục,thể thao) đánh bụng dưới, đánh sai luật (quyền Anh)
(nghĩa bóng) chơi không chính đáng, chơi gian lận, chơi xấu
đồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai
ăn ý với nhau, tâm đầu ý hợp với nhau
đoán trúng, nói đúng
thoả mãn điều đang cần
chỉ bàn những vần đề chính (trong một cuộc thảo luận)
(xem) silk
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ra đi, lên đường
đi chơi, đi du lịch
nổi trận lôi đình, nổi cơn tam bành
rơi xuống đất
sẵn sàng hành động
nện cho ai một trận ra trò
đi ngủ
được phổ biến rộng rãi
đánh trúng đích, thấu cáy
rất rõ ràng đối với ai
trúng mánh, vô mánh
đánh kẻ ngã ngựa
thành công
gợi lại nỗi đau buồn
bối rối, lúng túng
Chuyên ngành Anh - Việt
hit
[hit]
|
Kỹ thuật
va chạm
Toán học
va chạm
Từ điển Anh - Anh
hit
|

hit

hit (hĭt) verb

hit, hitting, hits

 

verb, transitive

1. a. To come into contact with forcefully; strike: The car hit the guardrail. b. To reach with or as if with a blow: The bullet hit the police officer in the shoulder.

2. a. To cause to come into contact: She hit her hand against the wall. b. To deal a blow to. c. To strike with a missile: fired and hit the target.

3. To press or push (a key or button, for example): hit the return key by mistake.

4. Sports. a. To reach with a propelled object: hit the running back with a pass. b. To score in this way: She hit the winning goal. c. To perform (a shot or maneuver) successfully: couldn't hit the jump shot. d. To propel with a stroke or blow: hit the ball onto the green.

5. Baseball. a. To execute (a base hit) successfully: hit a single. b. To bat against (a pitcher or kind of pitch) successfully: can't hit a slider.

6. To affect, especially adversely: The company was hit hard by the recession.

7. Informal. To come upon or discover, especially by chance: finally hit the right exit.

8. a. Informal. To attain or reach: Monthly sales hit a new high. She hit 40 on her last birthday. b. To accord with; suit: The idea hit my fancy. c. To produce or represent accurately: trying to hit the right note.

9. Games. To deal cards to.

10. Slang. To give a drink of liquor or a dose of a narcotic to.

verb, intransitive

1. To strike or deal a blow.

2. a. To come into contact with something; collide. b. To attack: The raiders hit at dawn. c. To happen or occur: The storm hit without warning.

3. To achieve or find something desired or sought: finally hit on the answer; hit upon a solution to the problem.

4. Baseball. To bat.

5. To ignite a mixture of air and fuel in the cylinders. Used of an internal-combustion engine.

noun

Abbr. h, h.

1. a. A collision or an impact. b. A successfully executed shot, blow, thrust, or throw.

2. A successful or popular venture: a Broadway hit.

3. An apt or effective remark.

4. Baseball. A base hit.

5. Slang. a. A dose of a narcotic drug. b. A puff of a cigarette or a marijuana cigarette or pipe.

6. Slang. A murder planned and carried out usually by a member of an underworld syndicate.

phrasal verb.

hit on Slang

To pay unsolicited and usually unwanted sexual attention to: can't go into a bar lately without being hit on. hit up Slang

To approach and ask (someone) for something, especially for money: tried to hit me up for a loan.

idiom.

hit it big Slang

To be successful: investors who hit it big on the stock market.

hit it off Informal

To get along well together.

hit (someone) over the head Informal

To be so repetitive or obvious as to become redundant or insulting: We were simply hit over the head by the poet's misogynistic imagery.

hit the books Informal

To study, especially with concentrated effort.

hit the bottle Slang

To engage in drinking alcoholic beverages.

hit the fan Slang

To have serious, usually adverse consequences.

hit the ground running Informal

To begin a venture with great energy, involvement, and competence.

hit the hay or hit the sack Slang

To go to bed: hit the hay well before midnight.

hit the high points or hit the high spots

To direct attention to the most important points or places.

hit the jackpot

To become highly and unexpectedly successful, especially to win a great deal of money.

hit the nail on the head

To be absolutely right.

hit the road Slang

To set out, as on a trip; leave.

hit the roof or hit the ceiling Slang

To express anger, especially vehemently.

hit the spot

To give total or desired satisfaction, as food or drink.

 

[Middle English hitten, from Old English hyttan, from Old Norse hitta.]

hitʹless adjective

hitʹtable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hit
|
hit
hit (n)
  • knock, stroke, blow, shot, slap, bump, cuff, rap, punch, thump, smack, lick (informal)
  • success, winner, triumph, sensation, market leader, knockout, smash
    antonym: flop (informal)
  • hit (v)
  • strike, punch, thump, slap, beat, batter, knock, whack, bang, cuff, rap, smack, sock (informal)
  • reach, attain, gain, win, achieve, arrive at, come to, rise to, sink to, fall to
  • crash into, strike, bang into, bump into, collide with, run into, smash into, bash into (informal), ram
  • affect, afflict, damage, disadvantage, hurt
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]