Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
graduate
['grædʒueit]
|
danh từ
người có bằng cấp (nhất là bằng tốt nghiệp đại học tổng hợp hoặc đại học bách khoa)
người tốt nghiệp đại học
a graduate of Oxford, an Oxford graduate
người tốt nghiệp đại học Oxford
người có bằng cử nhân luật/sử học
người tốt nghiệp về luật
người đã học xong một khoá tại một trường
người tốt nghiệp trung học
nữ y tá đã tốt nghiệp trường lớp hẳn hòi
người đang học để lấy bằng cao học hoặc tiến sĩ; nghiên cứu sinh
ngoại động từ
( to graduate something in / into something ) đánh dấu cái gì thành từng phần hoặc đơn vị đo lường đều nhau; chia độ
cái cặp sốt được chia theo độ Farenheit
thước chia độ theo cả insơ và xăngtimet
( to graduate somebody from something ) cấp chứng chỉ; cấp bằng tốt nghiệp
cấp bằng tốt nghiệp cho 200 sinh viên đầu tiên của Viện đại học mở rộng
chia cái gì thành từng phần
trong biểu thuế thang bậc, người càng kiếm được nhiều tiền càng nộp thuế nhiều
nội động từ
( to graduate in something at / from something ) hoàn tất một khoá học với một bằng cấp; tốt nghiệp
tốt nghiệp về luật
cô ta tốt nghiệp Đại học Cambridge với bằng cử nhân luật
tốt nghiệp một trường dạy nghề
( to graduate from something to something ) tiến từ cái dễ lên cái khó
các trường trung học trong thành phố này chuyển dần từ máy đánh chữ lên máy điện toán cá nhân
các kỹ thuật viên này theo học một lớp tại chức để lên kỹ sư chính thức
Chuyên ngành Anh - Việt
graduate
['grædʒuət]
|
Hoá học
chia độ
Kỹ thuật
chia độ, sắp xếp, chia
Toán học
chia độ
Xây dựng, Kiến trúc
bình chia độ, cốc chia độ
Từ điển Anh - Anh
graduate
|

graduate

graduate (grăjʹ-āt) verb

graduated, graduating, graduates

 

verb, intransitive

1. To be granted an academic degree or diploma: Two thirds of the entering freshmen stayed to graduate.

2. a. To change gradually or by degrees. b. To advance to a new level of skill, achievement, or activity: After a summer of diving instruction, they had all graduated to back flips.

verb, transitive

1. a. To grant an academic degree or diploma to: The teachers hope to graduate her this spring. b. Usage Problem. To receive an academic degree from.

2. To arrange or divide into categories, steps, or grades.

3. To divide into marked intervals, especially for use in measurement.

noun

(-ĭt)

1. One who has received an academic degree or diploma.

2. A graduated container, such as a cylinder or beaker.

adjective

(-ĭt)

1. Possessing an academic degree or diploma.

2. Of, intended for, or relating to studies beyond a bachelor's degree: graduate courses.

 

[Middle English graduaten, to confer a degree, from Medieval Latin graduārī, graduāt-, to take a degree, from Latin gradus, step. See grade.]

gradʹuator noun

Usage Note: The verb graduate has denoted the action of conferring an academic degree or diploma since at least 1421, as in She was graduated from Yale in 1980. This earlier pattern of use is still defensible, if slightly old-fashioned, and is acceptable to 78 percent of the Usage Panel. In general usage, however, it has largely yielded to the much more recent active pattern (first attested in 1807): She graduated from Yale in 1980. This pattern, which no longer bears any taint of incorrectness, is acceptable to 89 percent of the Panel. It has the advantage of ascribing the accomplishment to the student, rather than to the institution, as is usually appropriate in discussions of individual cases. When the institution's responsibility is emphasized, however, the older pattern may still be recommended. A sentence such as The university graduated more computer science majors in 1987 than in the entire previous decade stresses the university's accomplishment, say, of its computer science program. On the other hand, the sentence More computer science majors graduated in 1987 than in the entire previous decade implies that the class of 1987 was in some way a remarkable group. The transitive use of graduate, as in She graduated Yale in 1980, was unacceptable to 77 percent of the Usage Panel.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
graduate
|
graduate
graduate (n)
  • alumna, former student, ex-student
  • alumnus, former student, ex-student
  • graduate (v)
  • progress, move up, advance, go forward, move on, proceed, go on, step up
    antonym: fall back
  • mark off, measure off, divide up, regulate
  • arrange, rank, order, group, categorize, classify, rate
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]