Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
argument
['ɑ:gjumənt]
|
danh từ
lý lẽ, luận cứ
có những lý lẽ mạnh mẽ ủng hộ và phản đối án tử hình
lý lẽ không vững
chủ đề (của một cuốn sách...)
sự không đồng ý; sự tranh luận; sự cãi nhau
một vấn đề tranh luận
chúng tôi đồng ý mà không tranh luận gì thêm
cãi nhau với trọng tài (về quyết định của ông ta)
phần lớn các gia đình đều có những cuộc cãi nhau về tiền bạc
cuộc cãi lộn đã biến thạnhcuôc đánh nhau khi dao đã được rút ra
(toán học) Agumen, đối số
agumen của một vectơ
xem sake
Chuyên ngành Anh - Việt
argument
['ɑ:gjumənt]
|
Kỹ thuật
agumen; đối số; (sự) lập luận, sự suy luận, sự chứng minh
Tin học
đối số Những từ, những câu, hoặc những số mà bạn đưa vào trên cùng một dòng với một lệnh hoặc câu lệnh để mở rộng hoặc cải biến cách hoạt động của lệnh hoặc câu lệnh đó. Trong biểu thức dBASE USE customer, USE là lệnh, còn customer là tham số. Xem argument separator parameter
Toán học
đối số; góc cực
Vật lý
agumen; đối số; (sự) lập luận, sự suy luận, sự chứng minh
Xây dựng, Kiến trúc
đối số
Từ điển Anh - Anh
argument
|

argument

argument (ärʹgyə-mənt) noun

1. a. A discussion in which disagreement is expressed; a debate. b. A quarrel; a dispute. c. Archaic. A reason or matter for dispute or contention: "sheath'd their swords for lack of argument" (Shakespeare).

2. a. A course of reasoning aimed at demonstrating truth or falsehood: presented a careful argument for extraterrestrial life. b. A fact or statement put forth as proof or evidence; a reason: The current low mortgage rates are an argument for buying a house now.

3. a. A summary or short statement of the plot or subject of a literary work. b. A topic; a subject: "You and love are still my argument" (Shakespeare).

4. Logic. The minor premise in a syllogism.

5. Mathematics. a. The independent variable of a function. b. The amplitude of a complex number.

6. Computer Science. A value used to evaluate a procedure or subroutine.

 

[Middle English, from Old French, from Latin argūmentum, from arguere, to make clear. See argue.]

Synonyms: argument, dispute, controversy. These nouns denote discussion involving conflicting points of view. Argument stresses the advancement by each side of facts and reasons buttressing its contention and intended to persuade the other side: Emotions are seldom swayed by argument. Dispute stresses division of opinion by its implication of contradictory points of view and often implies animosity: A dispute arose among union members about the terms of the new contract. Controversy is especially applicable to major differences of opinion involving large groups of people rather than individuals: The use of nuclear power is the subject of widespread controversy.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
argument
|
argument
argument (n)
  • quarrel, fight, disagreement, dispute, row, spat, squabble, barney (UK, informal)
  • case, line of reasoning, reason, contention, claim
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]