Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
consideration
[kən,sidə'rei∫n]
|
danh từ
sự cân nhắc, sự suy xét
các đề xuất ấy vẫn còn đang được xem xét
nghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
( consideration for somebody / something ) sự để ý, sự quan tâm, sự chiếu cố
hắn chưa bao giờ quan tâm nhiều đến nhu cầu của vợ hắn
lưu ý đến tình cảm của gia đình người quá cố, báo chí không đăng câu chuyện đó lên
điều phải nghĩ đến hoặc tính toán đến; lý do
thời gian là điều quan trọng cần phải tính đến trong trường hợp này
có nhiều lý do ảnh hưởng đến quyết định của tôi
tiền thưởng, tiền công
để thưởng công
để đáp lại điều gì; để đền bù cho điều gì
một khoản tiền nhỏ để đáp lại sự phục vụ của ai
tính đến cái gì; lưu tâm đến cái gì
tôi luôn tính đến mức độ tiêu thụ nhiên liệu khi mua xe ô tô
không tính đến cái gì; coi cái gì là không quan trọng
sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ
Chuyên ngành Anh - Việt
consideration
[kən,sidə'rei∫n]
|
Kinh tế
sự xem xét
Kỹ thuật
sự khảo sát, sự xem xét
Toán học
sự khảo sát, sự xem xét
Vật lý
sự khảo sát, sự xem xét
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
consideration
|
consideration
consideration (n)
  • thought, deliberation (formal), reflection, contemplation, attention
  • respect, concern, thoughtfulness, kindness, selflessness, sympathy, sensitivity, understanding, care, courtesy, considerateness
    antonym: thoughtlessness
  • matter, factor, point, issue, fact, item
  • regard, esteem, importance, significance, consequence (formal), weight, substance