Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
( careful of / with / about something ) cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
Hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
Hãy cẩn thận đừng đánh rơi cặp kính râm của bà ấy
Hãy cẩn thận với những chiếc cốc! (coi chừng làm vỡ cốc!)
Hãy chú ý con chó, đôi khi nó cắn người ta đấy
Hãy thận trọng về những gì anh nói với hắn
Anh ta rất cẩn thận về tiền nong
kỹ lưỡng, chu đáo
một công việc làm kỹ lưỡng
sự xem xét kỹ lưỡng vấn đề
Từ điển Anh - Anh


careful (kârʹfəl) adjective

1. Attentive to potential danger, error, or harm; cautious: was careful when crossing the busy street; gave a careful answer.

2. Thorough and painstaking in action or execution; conscientious: a careful search; careful art restorers.

3. Protective; solicitous: Be careful of his feelings.

4. Full of cares or anxiety: "Thou art careful and troubled about many things" (Luke 10:41).

careʹfully adverb

careʹfulness noun

Synonyms: careful, heedful, mindful, observant, watchful. The central meaning shared by these adjectives is "cautiously attentive": was careful not to get her shoes muddy; heedful of the danger; mindful of his health; observant to avoid giving offense; a watchful nurse tending a critically ill patient. See also synonyms at meticulous.

Antonyms: careless.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
careful (adj)
  • cautious, wary, vigilant, watchful, alert, suspicious, chary
    antonym: reckless
  • thorough, meticulous, painstaking, particular, precise, conscientious, fastidious, assiduous
    antonym: imprecise
  • prudent, sensible, judicious, cautious, well thought-out, shrewd, wise
    antonym: foolish
  • protective, sympathetic, sensitive, gentle, tender, caring
    antonym: rough