Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
chữ in
in chữ lớn
sự in ra
quyển sách chưa in
quyển sách vẫn còn in để bán
dấu in; vết, dấu
tranh, ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh in từ bản âm
những bức ảnh màu
vải hoa in
vẫn còn in để bán, có sẵn để bán ở nhà xuất bản (sách)
được in thành sách, lên báo.. (về một tác phẩm)
không còn có ở nhà xuất bản
định ngữ
bằng vải hoa in
áo bằng vải hoa in
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
giấy in báo (như) newsprint
ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
ngoại động từ
xuất bản, đăng báo, viết vào sách
in, in dấu, in vết (lên vật gì)
rửa, in (ảnh)
viết (chữ) theo lối chữ in
in hoa (vải)
in, khắc (vào tâm trí)
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
sự in; dấu vết, vật in, mẫu in
Kỹ thuật
sự in; dấu vết, vật in, mẫu in
Tin học
Toán học
Xây dựng, Kiến trúc
bản in; đe hàn; búa dập; in; sao chép
Từ điển Anh - Anh


print (prĭnt) noun

1. A mark or an impression made in or on a surface by pressure: the print of footsteps in the sand. See synonyms at impression.

2. a. A device or an implement, such as a stamp, die, or seal, used to press markings onto or into a surface. b. Something formed or marked by such a device.

3. a. Lettering or other impressions produced in ink from type by a printing press or other means. b. Matter so produced; printed material. c. Printed state or form.

4. a. A printed publication, such as a magazine or newspaper. b. Printed matter.

5. A design or picture transferred from an engraved plate, wood block, lithographic stone, or other medium.

6. A photographic image transferred to paper or a similar surface, usually from a negative.

7. A copy of a film or movie.

8. a. A fabric or garment with a dyed pattern that has been pressed onto it, usually by engraved rollers. b. The pattern itself.


printed, printing, prints


verb, transitive

1. To press (a mark or design, for example) onto or into a surface.

2. a. To make an impression on or in (a surface) with a device such as a stamp, seal, or die. b. To press (a stamp or similar device) onto or into a surface to leave a marking.

3. a. To produce by means of pressed type on a paper surface, with or as if with a printing press. b. To offer in printed form; publish.

4. To write (something) in characters similar to those commonly used in print.

5. To impress firmly in the mind or memory.

6. To produce a photographic image from (a negative, for example) by passing light through film onto a photosensitive surface, especially sensitized paper.

verb, intransitive

1. a. To work as a printer. b. To produce printed material.

2. To produce something in printed form by means of a printing press or other reproduction process.

3. To write characters similar to those commonly used in print.

4. To produce or receive an impression, a marking, or an image.


Of, relating to, writing for, or constituting printed publications: a print journalist; print coverage.

phrasal verb.

print out Computer Science

To print as a function; produce printout.


in print

1. In printed or published form: denials that were to be found in print.

2. Offered for sale by a publisher: books that are still in print.

out of print

No longer offered for sale by a publisher: books that are out of print.


[Middle English preinte, from Old French from feminine past participle of preindre, to press, alteration of prembre, from Latin premere.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
print (n)
  • pattern, design, motif
  • reproduction, copy, photograph, photocopy, facsimile, duplication, imitation, replica, version
  • print (v)
  • produce, make, issue, run off, turn out
  • publish, carry, make known, advertise, broadcast, disseminate, feature
  • stamp, imprint, engrave, emboss