Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
please
[pli:z]
|
động từ
làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
làm vui mắt, làm thích mắt
mục đích chính của chúng tôi là làm cho khách hàng ưng ý
làm vui lòng cha mẹ
anh ta là người rất khó chiều
tôi chẳng có gì làm vào ngày nghỉ ngoài việc thích làm gì thì làm
(trong các mệnh đề phụ bắt đầu bằng as hoặc what ) thấy như thế là phù hợp hoặc hợp lý; tùy ý
anh muốn bao nhiêu xin cứ lấy
anh muốn ở đây bao lâu tùy anh
đứa bé cư xử đúng như những gì nó thích
tôi sẽ làm theo ý tôi
hãy làm những gì anh thích
mong ông (bà...) vui lòng; xin mời (khi yêu cầu một cách lịch sự)
anh thử nghĩ xem, thử tưởng tượng (diễn đạt nỗi bực tức, tức giận khi đề cập cái gì)
xin vui lòng đi lối này
và bây giờ, anh thử nghĩ xem, người ta bảo là tôi sẽ chẳng được gì cho công việc của tôi cả
anh tưởng tượng xem, ông ta bảo thức ăn nguội cơ chứ!
anh thử tưởng tượng xem, hắn ta lại đợi tôi trả tiền cơ!
lạy Chúa!, lạy Trời!
cầu Trời cho mọi sự đều tốt hơn
lạy Chúa, mong cho một ngày gần đây cô ấy sẽ khá hơn
xin cứ làm theo ý mình
'Hôm nay tôi không muốn đi với anh'. 'Ồ, vậy thì tùy em'
xem pig
mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho
thán từ
dùng như phép lịch sự để yêu cầu, ra lệnh
xin mời vào
xin cho xem vé!
xin cho hai chén trà
xin đừng bỏ em ở đây một mình!
xin chú ý, đừng đến muộn
thưa ông, tôi vẫn chưa hiểu tôi phải làm gì
(thông tục) vâng, rất vui lòng (dùng để chấp nhận một lời đề nghị về cái gì)
Bạn có thể giúp tôi không? - Rất vui lòng
tôi chấp nhận và biết ơn (dùng (như) một phép lịch sự để chấp nhận một lời đề nghị về cái gì)
ông dùng tí cà phê nhé? - vâng, xin cám ơn
cô lên xe cùng tôi vào thành phố nhé? - vâng, xin cám ơn
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
please
|
please
please (v)
  • satisfy, gratify, make happy, delight, make somebody's day, thrill, entertain, content
    antonym: displease
  • like, prefer, choose, desire, wish, want
    antonym: dislike
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]