Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
grade
[greid]
|
danh từ
như gradient
mức; loại; cấp
mức lương của một người
công chức cấp cao/thấp
sữa chất lượng cao
Khoai tây loại A là loại tốt nhất
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số (của học sinh)
đạt đủ điểm; đạt được tiêu chuẩn quy định
đang phất lên/ sa sút (nói về việc kinh doanh...)
học sinh đạt 90 % điểm số trở lên được xếp loại A
cô ta đạt hạng ưu trong kỳ thi
trình độ (nhất là về (âm nhạc))
anh ta đạt bậc 6 về vĩ cầm
lớp (trong hệ thống giáo dục)
lớp bốn
con trai tôi học lớp ba
(nông nghiệp) giống súc vật lai tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
ngoại động từ
khoai tây được phân loại theo kích cỡ
trứng được xếp loại từ nhỏ đến cực to
chấm điểm (bài thi)
bài thi học kỳ đã được chấm điểm
học nào đạt 90 % sẽ được xếp loại A
làm cho đất (nhất là đường đi) thoai thoải bằng cách giảm bớt độ dốc
Chuyên ngành Anh - Việt
grade
[greid]
|
Hoá học
độ, bậc, cấp, hạng, lớp, mức, loại
Kỹ thuật
mức độ, mức cấp, hạng; tên hiệu
Sinh học
chất lượng; dạng; loại
Toán học
bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối
Xây dựng, Kiến trúc
cấp, bậc, mức, độ
Từ điển Anh - Anh
grade
|

grade

grade (grād) noun

Abbr. gr.

1. A stage or degree in a process.

2. A position in a scale of size, quality, or intensity.

3. An accepted level or standard.

4. A set of persons or things all falling in the same specified limits; a class.

5. a. A class at an elementary school or the pupils in it. b. grades Elementary school.

6. A mark indicating a student's level of accomplishment.

7. A military, naval, or civil service rank.

8. The degree of inclination of a slope, road, or other surface.

9. A slope or gradual inclination, especially of a road or railroad track.

10. The level at which the ground surface meets the foundation of a building.

11. A domestic animal produced by crossbreeding one of purebred stock with one of ordinary stock.

12. Linguistics. A degree of ablaut.

verb

graded, grading, grades

 

verb, transitive

1. To arrange in steps or degrees.

2. To arrange in a series or according to a scale.

3. a. To determine the quality of (academic work, for example); evaluate. b. To give a grade to (a student, for example).

4. To level or smooth to a desired or horizontal gradient.

5. To gradate.

6. To improve the quality of (livestock) by crossbreeding with purebred stock.

verb, intransitive

1. To hold a certain rank or position.

2. To change or progress gradually.

 

[French, from Latin gradus.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
grade
|
grade
grade (n)
  • hill, gradient, incline, slope, ascent, descent, pitch, rise
  • score, rating, ranking, evaluation, mark
  • rank, position, status, standing, class, category, condition, quality, caliber, degree
  • grade (v)
    classify, categorize, sort, group, arrange, order, rank, rate, score, mark

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]