Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
complaint
[kəm'pleint]
|
danh từ
sự than phiền, sự phàn nàn, sự kêu ca
Công trình làm đường khiến dân địa phương kêu ca rất nhiều
Anh chẳng có lý do gì để phàn nàn cả
lý do để bất mãn
Tôi có một vài điều phàn nàn về căn phòng khách sạn mà các ông dành cho tôi
căn bệnh; chứng bệnh
đau tim
các bệnh trẻ em
đơn kiện
kiện ai
Bà ấy thưa kiện về tiếng ồn
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn than phiền về tay nghề kém
Ban giám đốc chẳng màng đến lời kêu ca của chúng tôi về các phương tiện tắm rửa không đầy đủ
Theo thủ tục tố tụng
Chuyên ngành Anh - Việt
complaint
[kəm'pleint]
|
Kinh tế
sự khiếu nại
Kỹ thuật
sự khiếu nại
Sinh học
bệnh
Từ điển Anh - Anh
complaint
|

complaint

complaint (kəm-plāntʹ) noun

1. An expression of pain, dissatisfaction, or resentment.

2. A cause or reason for complaining; a grievance.

3. a. A bodily disorder or disease; a malady or an ailment. b. The symptom or distress about which a patient seeks medical assistance.

4. Law. a. The presentation by the plaintiff in a civil action, setting forth the claim on which relief is sought. b. A formal charge, made under oath, of the commission of a crime or other such offense.

 

[Middle English compleinte, from Old French complainte from feminine past participle of complaindre, to complain. See complain.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
complaint
|
complaint
complaint (n)
  • grievance, criticism, protest, grumble, moan (informal), objection, whinge (UK, informal)
    antonym: praise
  • illness, condition, ailment, disorder
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]