Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
thoát khỏi mà bình an vô sự
trở về bình an vô sự
đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
toàn bộ nghị lực của tôi
nuốt chửng
toàn quốc
suốt cả ba ngày
(từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh
toàn tâm toàn ý làm việc gì
danh từ
toàn bộ, tất cả, toàn thể
tất cả tiền của tôi
tôi không thể kể cho anh biết tất cả được
toàn bộ, tất cả, thành một khối; nói chung
tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
(toán học) tổng
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
toàn bộ, tất cả, nguyên
Toán học
toàn bộ, tất cả, nguyên
Vật lý
toàn bộ
Từ điển Anh - Anh


whole (hōl) adjective

1. Containing all components; complete: a whole wardrobe for the tropics.

2. Not divided or disjoined; in one unit: a whole loaf.

3. Constituting the full amount, extent, or duration: The baby cried the whole trip home.

4. a. Not wounded, injured, or impaired; sound or unhurt: escaped the fire with a whole skin. b. Having been restored; healed: a whole person again.

5. Having the same parents: a whole sister.

6. Mathematics. Not fractional; integral.


1. A number, group, set, or thing lacking no part or element; a complete thing.

2. An entity or a system made up of interrelated parts: treating the human body as a whole.



Entirely; wholly: a whole new idea.


as a whole

All parts or aspects considered; altogether: disliked the acting but enjoyed the play as a whole.

on the whole

1. Considering everything: on the whole, a happy marriage.

2. In most instances or cases; as a rule: can expect sunny weather, on the whole.



[Middle English hole, unharmed, from Old English hāl.]

wholeʹness noun

Synonyms: whole, all, entire, gross, total. The central meaning shared by these adjectives is "including every constituent or individual": a whole town devastated by an earthquake; all the class going on a field trip; entire freedom of choice; gross income; the total cost.

Antonyms: partial.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
whole (adj)
  • entire, complete, full, in one piece, total, unabridged, uncut
    antonym: partial
  • intact, in one piece, unbroken, undivided, undented, unspoiled
    antonym: broken
  • unimpaired, healthy, sound, fit, well, sturdy
    antonym: unhealthy
  • healed, cured, healthy, restored, rehabilitated, mended
    antonym: ill