Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
compound
[kəm'paund]
|
danh từ
(hoá học) hợp chất
hợp chất hữu cơ
muối thường là một hợp chất natri và clo
(ngôn ngữ học) từ ghép
'Cattle-truck', 'sharp-sighted' và 'pressman' là những từ ghép
khu vực có các toà nhà vây quanh (nhất làtrong trại lính hoặc trại tù); khu vực có hàng rào vây quanh
tính từ
kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp
từ ghép
câu ghép
(toán học) hàm đa hợp
lãi kép (lãi cho vốn gốc cộng với lãi)
gẫy xương hở; gẫy chồi xương
người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
ngoại động từ
( to compound something of / from something ) trộn; pha trộn
cái thùng trong đó pha trộn các hoá chất
thuốc gồm nhiều dược thảo pha trộn nhau
bủn xỉn và hào phóng là hai phần bằng nhau cấu thành tính nết của cô ta
làm cho tồi tệ thêm
những sai lầm ban đầu về việc hoạch định càng thêm tồi tệ vì sự cẩu thả trong việc thực hiện kế hoạch
(pháp lý) không tố giác; làm ngơ
can tội không tố giác một trọng tội
nội động từ
( to compound with somebody for something ) đạt được sự thoả thuận về điều gì; thanh toán (một món nợ...); điều đình; dàn xếp
dàn xếp với các chủ nợ
Chuyên ngành Anh - Việt
compound
['kɔmpaund]
|
Hoá học
hợp chất; hỗn hợp; hỗn hợp; thành phần
Kỹ thuật
hợp chất, chất; hợp phần, hỗn hợp
Sinh học
hợp chất
Tin học
Ghép
Toán học
hợp chất, chất; hợp phần, hỗn hợp
Vật lý
hợp chất, chất; hợp phần, hỗn hợp
Xây dựng, Kiến trúc
hợp chất; hỗn hợp; gian (nhà máy; phức, phức hợp, đa hợp; ghép
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
compound
|
compound
compound (adj)
multiple, complex, composite, multifarious, multipart, multifaceted, multifactorial
antonym: simple
compound (n)
mix, mixture, complex, amalgam, composite, combination