Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện
tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao
không phải trả tiền
vào cửa không mất tiền
bảng giá (tiền)
sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)
làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí
nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
sự trông nom, sự coi sóc
phải trông nom ai
người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom
(tôn giáo) những con chiên của cha cố
chịu trách nhiệm trông nom cái gì
giao phó cho ai trông nom (cái gì); giao trách nhiệm cho ai
mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị
những lời huấn thị cuối cùng
lời buộc tội; sự buộc tội
buộc tội ai
cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt
cuộc tấn công bằng lưỡi lê
(quân sự) hiệu lệnh đột kích
phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực
sĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
đảm đương, chịu trách nhiệm
bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển
tay lái bị buông lỏng không ai cầm
bắt, bắt giam
ngoại động từ
nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
(nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét
nạp đạn vào súng
nạp điện ắc quy
nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số
tính giá, đòi trả
vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?
tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)
làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi
giao nhiệm vụ, giao việc
được giao một sứ mệnh quan trọng
buộc tội
bị buộc tội giết người
tấn công, đột kích
tấn công quân địch
bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)
tấn công
du kích của chúng ta tấn công liên tục
đâm bổ vào, nhảy xổ vào
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
nạp điện; nạp liệu; tải trọng; chi phí phải trả
Kinh tế
Kỹ thuật
phụ tải, tải trọng; mẻ liệu; sự nạp liệu; sự nạp điện; sự đặt tải; sự chất tải; phí tổn; đặt tải, chất tải, nạp liệu, nạp (điện)
Sinh học
giá tiền; nạp; chuyển; mang
Tin học
Toán học
điện tích; sự nạp điện, sự tích điện; trọng tải
Vật lý
điện tích; sự nạp điện, sự tích điện; trọng tải
Xây dựng, Kiến trúc
phụ tải, tải trọng; mẻ liệu; sự nạp liệu; sự nạp điện; sự đặt tải; sự chất tải; phí tổn; đặt tải, chất tải, nạp liệu, nạp (điện)
Từ điển Anh - Anh


charge (chärj) verb

charged, charging, charges


verb, transitive

1. To impose a duty, responsibility, or obligation on: charged him with the task of watching the young swimmers.

2. To set or ask (a given amount) as a price: charges ten dollars for a haircut.

3. To hold financially liable; demand payment from: charged her for the balance due.

4. To postpone payment on (a purchase) by recording as a debt: paid cash for the stockings but charged the new coat.

5. a. To load to capacity; fill: charge a furnace with coal. b. To saturate; impregnate: The atmosphere was charged with tension.

6. To load (a gun or other firearm) with a quantity of explosive: charged the musket with powder.

7. To instruct or urge authoritatively; command: charged her not to reveal the source of information.

8. Law. To instruct (a jury) about the law, its application, and the weighing of evidence.

9. To make a claim of wrongdoing against; accuse or blame: The police charged him with car theft. Critics charged the writer with a lack of originality.

10. To put the blame for; attribute or impute: charged the accident to the driver's inexperience.

11. To attack violently: The troops charged the enemy line.

12. Electricity. a. To cause formation of a net electric charge on or in (a conductor, for example). b. To energize (a storage battery) by passing current through it in the direction opposite to discharge.

13. To excite; rouse: a speaker who knows how to charge up a crowd.

14. To direct or put (a weapon) into position for use; level.

15. Heraldry. To place a bearing on.

verb, intransitive

1. To rush forward in or as if in a violent attack: dogs trained to charge at intruders; children charging through the house.

2. To demand or ask payment: did not charge for the second cup of coffee.

3. To postpone payment for a purchase.

4. Accounting. To consider or record as a loss. Often used with off.


1. Abbr. chg. a. Expense; cost. b. The price asked for something: no charge for window-shopping.

2. a. A weight or burden; a load: a freighter relieved of its charge of cargo. b. The quantity that a container or apparatus can hold.

3. A quantity of explosive to be set off at one time.

4. An assigned duty or task; a responsibility: The commission's charge was to determine the facts.

5. One that is entrusted to another's care or management: the baby sitter's three young charges.

6. a. Supervision; management: the scientist who had overall charge of the research project. b. Care; custody: a child put in my charge.

7. An order, a command, or an injunction.

8. Law. Instruction given by a judge to a jury about the law, its application, and the weighing of evidence.

9. A claim of wrongdoing; an accusation: a charge of murder; pleaded not guilty to the charges.

10. a. A rushing, forceful attack: repelled the charge of enemy troops; the charge of a herd of elephants. b. The command to attack: The bugler sounded the charge.

11. Abbr. chg. A debt or an entry in an account recording a debt: Are you paying cash or is this a charge?

12. Abbr. chg. A financial burden, such as a tax or lien.

13. Symbol q Physics. a. The intrinsic property of matter responsible for all electric phenomena, in particular for the force of the electromagnetic interaction, occurring in two forms arbitrarily designated negative and positive. b. A measure of this property. c. The net measure of this property possessed by a body or contained in a bounded region of space.

14. Informal. A feeling of pleasant excitement; a thrill: got a real charge out of the movie.

15. Heraldry. A bearing or figure.


in charge

1. In a position of leadership or supervision: the security agent in charge at the airport.

2. Chiefly British. Under arrest.

in charge of

Having control over or responsibility for: You're in charge of making the salad.


[Middle English chargen, to load, from Old French chargier, from Late Latin carricāre, from Latin carrus, cart, of Celtic origin.]

Synonyms: charge, freight, imbue, impregnate, permeate, pervade, saturate, suffuse. The central meaning shared by these verbs is "to cause to be filled with a particular mood or tone": an atmosphere charged with excitement; a pause freighted with meaning; poetry imbued with grace; a spirit impregnated with lofty ideals; optimism that permeates a group; letters pervaded with gloom; a novel saturated with imagination; a heart suffused with love. See also synonyms at care, price.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
charge (n)
  • cost, price, expense, rate, amount, fee, payment
  • custody, care, responsibility, control, trust, burden, safekeeping, duty, concern
  • accusation, indictment, allegation, arraignment, imputation
  • assault, attack, advance, offensive, onslaught, push
  • order, command, direction, instruction, exhortation, injunction
  • charge (v)
  • accuse, indict, allege, arraign, incriminate, lay the blame on, blame
    antonym: absolve
  • attack, rush, storm, assault, assail, launch an attack
    antonym: retreat
  • rush, dash, hurtle, stampede, hurry, race