Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
thin
[θin]
|
tính từ
mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ
tờ giấy mỏng
sợi dây mảnh
mảnh dẻ, mảnh khảnh, gầy, không có nhiều thịt
gầy như cái que
loãng (chất lỏng, bột nhão)
cháo loãng
rượu nhẹ, rượu pha loãng
mỏng, không đặc
không khí loãng
một làn sương mỏng
thưa, thưa thớt, lơ thơ, không nhiều
tóc thưa
thính giả thưa thớt
nhỏ, yếu, nhạt, kém
giọng nói nhỏ nhẹ
mong manh; nghèo nàn
một lý do cáo lỗi mong manh không vững
một câu chuyện nghèo nàn
(thông tục) khó chịu, buồn chán, thất vọng
không nhiều, hiếm, ít có
biến mất hoàn toàn
ngoại động từ
làm cho mỏng, làm cho mảnh
làm gầy đi, làm gầy bớt
làm loãng, pha loãng
làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt
nội động từ
mỏng ra, mảnh đi
gầy đi
loãng ra
thưa bớt đi, thưa thớt
trở nên mảnh khảnh; gầy đi
làm cho cái gì loãng ra
phó từ
mỏng
bánh mì đã được cắt ra quá mỏng
Chuyên ngành Anh - Việt
thin
[θin]
|
Kỹ thuật
mỏng; gầy; thưa
Toán học
mỏng
Vật lý
mỏng
Từ điển Anh - Anh
thin
|

thin

thin (thĭn) adjective

thinner, thinnest

1. a. Relatively small in extent from one surface to the opposite, usually in the smallest solid dimension: a thin book. b. Not great in diameter or cross section; fine: thin wire.

2. Lean or slender in form, build, or stature.

3. a. Not dense or concentrated; sparse: the thin vegetation of the plateau. b. More rarefied than normal: thin air.

4. a. Flowing with relative ease; not viscous: a thin oil. b. Watery: thin soup.

5. Sparsely supplied or provided; scanty: a thin menu; thin trading.

6. Lacking force or substance; flimsy: a thin attempt.

7. Lacking resonance or fullness; tinny: The piano had a thin sound.

8. Lacking radiance or intensity: thin light.

9. Not having enough photographic density or contrast to make satisfactory prints. Used of a negative.

adverb

1. In a thin manner: Spread the varnish thin if you don't want it to wrinkle.

2. So as to be thin: Cut the cheese thin.

verb, transitive & intransitive

thinned, thinning, thins

To make or become thin or thinner.

[Middle English, from Old English thynne.]

thinʹly adverb

thinʹness noun

thinʹnish adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
thin
|
thin
thin (adj)
  • skinny, slim, slender, bony, lean, emaciated, skeletal, slight, lanky
    antonym: fat
  • narrow, threadlike, slim, slender, delicate, shallow, wafer-thin, fine
    antonym: thick
  • sheer, gauzy, diaphanous, light, fine, lightweight
    antonym: thick
  • watery, weak, dilute, diluted, runny, insipid
    antonym: thick
  • reedy, high, tinny, shrill, cracked, squeaky
    antonym: resonant
  • thin (v)
    water down, dilute, thin out, weaken, disperse, rarefy
    antonym: condense

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]