Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 5 từ điển
Từ điển Anh - Việt
Cách viết khác : phone [foun]
danh từ
hệ thống truyền tiếng nói con người đi xa bằng dây thép hoặc rađiô; điện thoại; dây nói
lúc nào anh cũng có thể tiếp xúc với tôi bằng điện thoại
máy điện thoại
trả lời điện thoại (nhấc máy nghe lên để nhận thông tin gọi đến)
mắc điện thoại, có liên lạc với hệ thống điện thoại
đang dùng điện thoại
bà ta nói chuyện điện thoại trọn một tiếng đồng hồ rồi
Nhanh lên! Có người muốn nói chuyện điện thoại với anh đấy!
ngoại động từ
gọi điện thoại; nói chuyện điện thoại
Tôi sẽ viết thư hay gọi điện thoại?
Chúng tôi phải gọi điện chúc mừng (cặp vợ chồng mới)
nó gọi điện (cho vợ) báo tin là nó sẽ về muộn
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
điện thoại
Kỹ thuật
máy điện thoại
Tin học
Điện thoại
Toán học
máy điện thoại, telephon
Vật lý
máy điện thoại, telephon
Từ điển Việt - Việt
danh từ
Điện thoại.
Từ điển Anh - Anh


telephone (tĕlʹə-fōn) noun

Abbr. tel.

An instrument that converts voice and other sound signals into a form that can be transmitted to remote locations and that receives and reconverts waves into sound signals.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: telephone connections; a telephone call.


telephoned, telephoning, telephones


verb, transitive

1. To speak with (a person) by telephone.

2. To initiate or make a telephone connection with; place a call to.

3. To transmit (a message, for example) by telephone.

verb, intransitive

To engage in communication by telephone.

telʹephoner noun

Word History: When one telephones someone else, one never gives a second thought to the linguistic and etymological processes illustrated by the word telephone. To begin with, the noun telephone is one of a class of technological and scientific words that are made up of combining forms, in this case tele- and -phone. These forms are derived from classical languages: tele- is from the Greek combining form tēle- or tēl-, a form of tēle, meaning "afar, far off," while -phone is from Greek phōnē,"sound, voice." Such words derived from classical languages can be put together in French or German, for example, as well as in English. Which language actually gave birth to them cannot always be determined. In this case French telephone (about 1830) seems to have priority. The word was used for an acoustic apparatus, as it originally was in English (1844). Alexander Graham Bell appropriated the word for his invention in 1876, and in 1877 we have the first instance of the verb telephone meaning "to speak to by telephone." The verb is an example of a linguistic process called functional shift. This occurs when we use a noun as a verb, an adjective as a noun, or a noun as an adjective. Thus, we are changing the syntactic function of the word, just as we do when we telephone a friend.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
telephone (n)
phone, touchtone phone, mobile phone, mobile, cellphone, cellular phone
telephone (v)
phone, call, buzz (informal), give somebody a call, ring, give somebody a ring (informal), give somebody a bell (UK, informal), give somebody a tinkle (UK, informal)