Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
lash
[læ∫]
|
danh từ
dây buộc ở đầu roi
cái roi
cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
bị phạt roi, bị phạt đòn
lông mi ( (cũng) eye lash )
sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
bị đả kích gay gắt
động từ
đánh, quất
quất roi vào lưng ngựa
quất đuôi vào hông (thú)
tạt mạnh vào cửa sổ (mưa)
đánh vào bờ, đập vào bờ (sóng)
sóng đập vào bờ
kích thích, kích động
diễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ
mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích
buộc, trói
buộc hai cái lại với nhau
đá bất ngờ (ngựa)
chửi mắng như tát nước vào mặt ai
chửi rủa một thôi một hồi
Chuyên ngành Anh - Việt
lash
[læ∫]
|
Kỹ thuật
sự va chạm; nối; liên kết, buộc
Xây dựng, Kiến trúc
sự va chạm; nối; liên kết, buộc
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
lash
|
lash
lash (n)
stroke, hit, blow, belt (informal), whiplash, whip
lash (v)
  • flay, beat, thrash, belt (informal), strike, hit, punish, whip, flog
  • shake, jerk, thrash, beat, twitch, thump, whisk
  • bind, fasten, knot, rope, tie up, attach, tie, secure, fix
    antonym: loosen
  • smash, pound, beat, impact, bump, slam
  • criticize, lambaste, lay into (informal), upbraid, castigate (formal), condemn, slate