Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Việt - Anh
điện thoại
[điện thoại]
telephone; phone
I've just had him on the line/phone; I've just spoken to him on /over the phone
I don't wish to discuss it over the phone
For further information, you can reach me by telephone
The board of examiners was flooded with phone calls
To answer the telephone; to return a call
Don't interrupt me when I am on the telephone
Are you on the phone yet?
Have you received a call from your family?
They haven't moved in, so they are not on the phone yet; They haven't moved in, so they haven't had the phone connected
The phone is ringing, but there is nobody in the office
You're wanted on the phone; There's a phone call for you
Chuyên ngành Việt - Anh
điện thoại
[điện thoại]
Kinh tế
Kỹ thuật
Từ điển Việt - Việt
điện thoại
danh từ
máy truyền tiếng nói đi xa bằng dòng điện hoặc vô tuyến điện
báo tin cho nhau bằng điện thoại
động từ
gọi điện thoại