Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
cul
|
danh từ giống đực
(thông tục) đít
đá đít
lỗ đít, hậu môn
trôn, đáy (đồ vật)
trôn chai
(thân mật) tình yêu thể xác
bộ phim khiêu dâm
(thông tục) thằng ngốc
(thông tục) ăn mặc rách rưới
trung triêng giữa hai phe
(thông tục) ngồi ngựa
(thông tục) chạy thật nhanh; vội vàng quá
(thông tục) tức giận ai, ghét ai
(thông tục) xu nịnh ai, bợ đít ai
(thông tục) làm cho mệt; quấy rầy
(thông tục) đôi bạn thân, đôi bạn nối khố
(thông tục) đít lộn đầu, lộn ngược
xôi hỏng bỏng không; mất cả chài lẫn chì
(thô tục) chán ngấy
(nghĩa xấu) không rời nhau, nối khố với nhau
bán trôn nuôi miệng, làm đĩ
(thông tục) uống cạn một hơi
(thông tục) bĩu môi
(thông tục) thua vãi cứt
(thông tục) để xe chổng gọng
(thân mật) chạy trốn
tôi chẳng nghe anh nói đâu
xem péter
(thông tục) chào cúi rạp xuống đất
nỗ lực quá mức, cố gắng hết mức
(thông tục) cười lăn ra
(thông tục) tránh công việc
bắn khi mới cất cánh
(thông tục) lạ lắm, ngạc nhiên
(thô tục) lỗ đít
người bé nhỏ; người ngốc
(thông tục) người ăn xin; người khổ sở
(thông tục) làm cẩu thả
kẻ đạo đức rởm
tính từ
(thông tục) ngốc