Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
un
|
tính từ
(thứ) nhất
chương nhất
chỉ có một, duy nhất, một
chân lý chỉ có một
nước Việt Nam là một
(thân mật) không bằng ai
khéo không bằng ai
không một người nào; không một vật nào
mọi người
nó cũng rất muốn được thành công như mọi người
từng người một; từng cái một
danh từ giống đực
một
một với một là hai
một phần trăm ( 1 %)
số một
số một viết xấu
một người
có một người vui lòng, ấy là em gái tôi
cũng chỉ là một
không do dự
chỉ là một
đại từ
một
một ngày kia
( l'un ) người này, cái này
người này cười, người kia khóc
(lẫn) nhau
mạo từ
một
một ngày
một lần
một mét
một giờ sáng
hơn một tháng đã trôi qua
ba giờ một phút
nhận được một lá thư
Phản nghĩa Multiple ; divers , varié