Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
through
[θru:]
|
Cách viết khác : thru [θru:]
giới từ
qua, xuyên qua, suốt
đi xuyên qua rừng
nhìn qua cửa sổ
thi đỗ, thi đậu
nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
suốt đêm
đến cùng; hết; từ đầu đến cuối
nó sẽ không sống được qua đêm nay
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho tới và gồm cả; cho đến
ở lại London (từ) thứ ba cho đến hết thứ sáu
nhờ, bởi, qua (chỉ ra tác nhân, phương tiện)
chính nhờ có anh mà chúng tôi có thể gặp lại nhau
do, vì (chỉ ra nguyên nhân, lý do)
do ai mà anh biết điều đó?
do (vì) dốt nát
lọt, lẻn; đi qua (một hàng rào chắn), né tránh (một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra)
nó đã lái ô tô vượt qua đèn đỏ và một cảnh sát đã trông thấy nó
phó từ
từ bên này tới bên kia của cái gì
qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
ngủ suốt cả đêm
đọc cuốn sách từ đầu đến cuối
xe lửa chạy suốt tới Hà nội
đi qua một hàng rào chắn, né tránh một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra
suốt
chuyến tàu này chạy suốt (tức là không dừng lại các ga lẻ)
đường cụt (tức là kín ở một đầu)
có liên lạc qua dây nói
bây giờ anh có thể nói chuyện được rồi (tức là đường dây đã thông)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nói xong (sẵn sàng chấm dứt một cuộc nói chuyện điện thoại)
bao giờ nữa thì ông sẽ nói chuyện (điện thoại) xong?
đến cùng, hết
hoàn thành công việc gì đến cùng
suốt từ đầu đến cuối
tôi biết cái đó từ đầu đến cuối
chấm dứt (tình bạn) với ai; dứt bỏ (thói quen)
hoàn toàn
ông ta là người Anh chính cống
chúng ta thân nhau đã lâu, nên tôi biết anh rất rõ
Chuyên ngành Anh - Việt
through
[θru:]
|
Hoá học
sản phẩm lọt sàng (bột)
Kỹ thuật
thông, chạy suốt
Sinh học
sản phẩm lọt sàng (bột)
Xây dựng, Kiến trúc
thông, chạy suốt
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
through
|
through
through (prep)
  • across, past, throughout, within, round, around, about, beyond, amid, amidst, among, amongst
  • during, throughout, during the course of, in
  • via, out of, by way of, by means of
  • because of, owing to, due to, as a result of
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]