Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
suffer
['sʌfə]
|
ngoại động từ
trải qua hoặc chịu (cái gì khó chịu)
bị thua
bị đau đớn
bị tra tấn
chúng tôi bị tổn thất nặng nề trong cuộc khủng hoảng tài chính
dung thứ, chịu đựng
làm thế nào mà anh có thể chịu đựng được sự láo xược của nó?
không thể kiên nhẫn chịu đựng những kẻ mà mình cho là ngu xuẩn
nội động từ
( to suffer from / with / for something ) đau; đau khổ; bị
đau dây thần kinh
anh có bị nhức đầu hay không?
bị mất trí nhớ
anh ta đau chân ghê gớm
anh đã có một quyết định liều lĩnh - bây giờ anh phải đau khổ vì việc đó
hãy nghĩ xem bố mẹ của đứa bé bị bắt cóc đau khổ đến thế nào
trở nên tồi tệ hơn; mất chất lượng
sự buôn bán bị trì trệ vì chiến tranh
việc học tập của anh sẽ sa sút nếu anh chơi đá bóng nhiều quá
Từ điển Anh - Anh
suffer
|

suffer

suffer (sŭfʹər) verb

suffered, suffering, suffers

 

verb, intransitive

1. To feel pain or distress; sustain loss, injury, harm, or punishment.

2. To tolerate or endure evil, injury, pain, or death. See synonyms at bear1.

3. To appear at a disadvantage: "He suffers by comparison with his greater contemporary" (Albert C. Baugh).

verb, transitive

1. To undergo or sustain (something painful, injurious, or unpleasant): "Ordinary men have always had to suffer the history their leaders were making" (Herbert J. Muller).

2. To experience; undergo: suffer a change in staff. See synonyms at experience.

3. To endure or bear; stand: would not suffer fools.

4. To permit; allow: "They were not suffered to aspire to so exalted a position as that of streetcar conductor" (Edmund S. Morgan).

 

[Middle English suffren, from Old French sufrir, from Vulgar Latin *sufferīre, from Latin sufferre : sub-, sub- + ferre, to carry.]

sufʹferer noun

sufʹferingly adverb

Usage Note: In general usage suffer is preferably used with from, rather than with, in constructions such as He suffered from hypertension. According to 94 percent of the Usage Panel, suffered with would be unacceptable in the preceding example. In medical usage suffer with is sometimes employed with reference to the actual pain or discomfort caused by a condition, while suffer from is used more broadly in reference to a condition, such as anemia, that is detrimental but not necessarily painful.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
suffer
|
suffer
suffer (v)
  • hurt, agonize, ache, smart, feel pain, grieve, writhe
  • undergo, experience, bear, endure, go through, live through, feel
  • tolerate, endure, bear, put up with, stand, stomach
  • deteriorate, fall off, be impaired, drop off
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]