Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 5 từ điển
Từ điển Anh - Việt
radio
['reidiou]
|
danh từ, số nhiều radios
sóng vô tuyến; ra-đi-ô
bắt liên lạc với tàu ở ngoài biển bằng ra-đi-ô
sóng vô tuyến
liên lạc bằng ra-đi-ô
vô tuyến điện thoại
máy rađiô (như) radio set
nghe tin báo bão trên/qua máy ra-đi-ô của tàu
máy thu rađiô, máy phát ra-đi-ô
máy thu thanh (như) wireless
máy thu thanh xách tay
( the radio ) sự phát thanh bằng ra-đi-ô
nghe ra-đi-ô; nghe đài
hài kịch soạn riêng cho đài phát thanh
Tôi thích xem ti vi hơn là nghe ra-đi-ô
chương trình phát thanh, phát thanh viên, đài phát thanh
tôi nghe điều đó trên ra-đi-ô
ngoại động từ
gửi tin đi bằng ra-đi-ô; thông tin bằng ra-đi-ô; phát thanh bằng ra-đi-ô; đánh điện bằng ra-đi-ô (cho ai)
đánh điện bằng ra-đi-ô (cho ai) để kêu cứu
đánh điện (bằng ( ra-đi-ô)) cho ai biết thuyền đánh cá của mình đang ở đâu
Hãy đánh điện cho họ đến cứu chúng ta ngay bây giờ
Chuyên ngành Anh - Việt
radio
['reidiou]
|
Kỹ thuật
máy thu thanh
Vật lý
vô tuyến (điện), rađio
Từ điển Việt - Việt
radio
|
danh từ
Tín hiệu được truyền đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ.
Máy thu thanh.
Từ điển Anh - Anh
radio
|

radio

radio (rāʹdē-ō) noun

Abbr. rad.

1. The wireless transmission through space of electromagnetic waves in the approximate frequency range from 10 kilohertz to 300,000 megahertz.

2. Communication of audible signals encoded in electromagnetic waves.

3. Transmission of programs for the public by radio broadcast.

4. a. An apparatus used to transmit radio signals; a transmitter. b. An apparatus used to receive radio signals; a receiver. c. A complex of equipment capable of transmitting and receiving radio signals.

5. a. A station for radio transmitting. b. A radio broadcasting organization or network of affiliated organizations. c. The radio broadcasting industry.

6. A message sent by radio.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: radio stations; radio programs.

verb

radioed, radioing, radios

 

verb, transitive

1. To transmit by radio: radio a message to headquarters.

2. To transmit a message to by radio: radioed the spacecraft.

verb, intransitive

To transmit messages or a message by radio: a ship radioing for help.

[Short for radiotelegraphy.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
radio
|
radio
radio (n)
radio set, wireless, receiver, transistor, hi-fi

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]