Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
god
[gɔd]
|
danh từ
thần
thần rượu
một bữa tiệc ngon và quý (như) của thần tiên
( God ) Chúa, trời, thượng đế
cầu Chúa, cầu trời
có trời biết! (không ai biết)
my God !; good God !
trời! (tỏ ý ngạc nhiên);
lạy Chúa! nhờ Chúa!;
nếu trời phù hộ
vì Chúa
có Chúa biết (để khẳng định lời thề)
kinh thánh
người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều
sùng bái ai, coi ai như thánh như thần
( the god ) (sân khấu) những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng)
ối trời! trời ơi là trời!
làm cho ai thất kinh hồn vía, làm cho ai hoảng sợ
thành thật, thành khẩn
chỉ có trời biết
người chẳng có gì xuất sắc, nhưng lại được tôn thờ
động từ
tôn làm thần thánh
làm ra vẻ thần thánh ( (cũng) to god it )
Từ điển Anh - Anh
god
|

god

god (gŏd) noun

1. God a. A being conceived as the perfect, omnipotent, omniscient originator and ruler of the universe, the principal object of faith and worship in monotheistic religions. b. The force, effect, or a manifestation or aspect of this being. c. Christian Science. "Infinite Mind; Spirit; Soul; Principle; Life; Truth; Love" (Mary Baker Eddy).

2. A being of supernatural powers or attributes, believed in and worshiped by a people, especially a male deity thought to control some part of nature or reality.

3. An image of a supernatural being; an idol.

4. One that is worshiped, idealized, or followed: money was their god.

5. A very handsome man.

6. A powerful ruler or despot.

 

[Middle English, from Old English.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
god
|
god
god (n)
deity, spirit, divinity, supernatural being, idol

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]