Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
thank
[θæηk]
|
ngoại động từ
cám ơn, bày tỏ sự biết ơn ai
không cần phải cám ơn tôi - tôi chỉ làm công việc của tôi thôi mà
chúng tôi cám ơn họ về mọi sự giúp đỡ của họ
buộc ai chịu trách nhiệm về điều gì
tự mình chịu trách nhiệm về điều gì
xin; yêu cầu
xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ
không, cám ơn anh (nói để từ chối một đề nghị, một lời mời...)
(dùng để bày tỏ sự bớt căng thẳng, giảm lo âu, sự vui mừng) tạ ơn Chúa
nhờ trời, anh đã bình an vô sự!
cảm thấy rất may mắn
(dùng để bày tỏ sự biết ơn hoặc chấp nhận một lời mời...)
cám ơn anh đã cho tôi đi nhờ xe
thật tình rất cám ơn anh
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
thank
|
thank
thank (v)
express thanks, show gratitude, express gratitude, show appreciation, be grateful, acknowledge, recognize