Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
communication
[kə,mju:ni'kei∫n]
|
danh từ
sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
sự lan truyền bệnh tật, sự lây bệnh
bị điếc và câm làm cho việc giao tiếp rất khó khăn
sự giao thiệp, sự liên lạc
liên lạc với ai
liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
hai phòng không thông nhau
( communications ) những phương tiện liên lạc (đường bộ, đường sắt, điện thoại, điện tín, phát thanh, truyền hình)
phương tiện liên lạc bằng điện thoại giữa hai thành phố đã được phục hồi
nạn lụt lội tràn lan đã cản trở mọi sự liên lạc với các vùng xa trong tỉnh này
dây báo hãm (trên xe lửa)
vệ tinh viễn thông
(xem) trench
Chuyên ngành Anh - Việt
communication
[kə,mju:ni'kei∫n]
|
Hoá học
thông tin, liên lạc
Kỹ thuật
thông tin, liên lạc, thông báo
Sinh học
thông tin
Tin học
truyền thông
Toán học
sự liên lạc, sự thông tin
Vật lý
sự liên lạc, sự thông tin
Từ điển Anh - Anh
communication
|

communication

communication (kə-mynĭ-kāʹshən) noun

Abbr. com., comm.

1. The act of communicating; transmission.

2. a. The exchange of thoughts, messages, or information, as by speech, signals, writing, or behavior. b. Interpersonal rapport. c. communications

(used with a sing. or pl. verb) The art and technique of using words effectively and with grace in imparting one's ideas.

3. Something communicated; a message.

4. communications A means of communicating, especially: a. A system, such as mail, telephone, or television, for sending and receiving messages. b. A network of routes for sending messages and transporting troops and supplies.

5. communications The technology employed in transmitting messages.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: communication systems; communication technology; communications equipment; communications interface.

communicaʹtional adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
communication
|
communication
communication (n)
  • contact, interaction, transfer, consultation, exchange, transmission
  • message, communiqué, announcement, statement, letter, email, phone call, fax
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]