Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
below
[bi'lou]
|
phó từ
ở hoặc tới một mức, vị trí hoặc nơi thấp hơn
như sẽ nói ở dưới đây
trời ở trên và biển ở dưới
sống ở tầng dưới
nghe tiếng nhạc từ bên dưới vang lên
xem phần tham khảo ở dưới (ở cuối trang chẳng hạn)
những hành khách say sóng thì ở bên dưới
xem down
xem here
giới từ
ở hoặc tới một mức, vị trí thấp hơn ai/cái gì; dưới
mười độ dưới 0
mức học tập của nó kém hẳn mức trung bình của lớp
xin đừng viết dưới dòng này
váy phải dài quá đầu gối
có thể trông thấy xác chết dưới mặt hồ
trong lực lượng cảnh sát, thượng sĩ là dưới thanh tra
ông có thể vượt qua sông bên dưới thác một quãng ngắn
không xứng đáng với sự mong đợi của ai
(xem) mark
Chuyên ngành Anh - Việt
below
[bi'lou]
|
Kỹ thuật
dưới
Toán học
dưới
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
below
|
below
below (adv)
  • underneath, under, beneath, lower, inferior to
    antonym: above
  • under, underneath, beneath, lower than, further down
    antonym: above
  • below (prep)
    less than, under, beneath, not more than

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]