Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự phản tác dụng, sự phản ứng lại
tác dụng và phản tác dụng
(vật lý); (hoá học) phản ứng
phản ứng xúc tác
(chính trị) sự phản động
(quân sự) sự phản công, sự đánh trả lại
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
phản ứng; sự phản ứng, phản lực
Kỹ thuật
phản ứng, phản lực; sự phản tác dụng, sự tác dụng qua lại
Sinh học
phản ứng
Vật lý
phản ứng; phản lực; sự phản ứng
Xây dựng, Kiến trúc
phản ứng, phản lực; sự phản tác dụng, sự tác dụng qua lại
Từ điển Anh - Anh


reaction (rē-ăkʹshən) noun

1. a. A response to a stimulus. b. The state resulting from such a response.

2. A reverse or opposing action.

3. a. A tendency to revert to a former state. b. Opposition to progress or liberalism; extreme conservatism.

4. Chemistry. A change or transformation in which a substance decomposes, combines with other substances, or interchanges constituents with other substances.

5. Physics. A nuclear reaction.

6. Physics. An equal and opposite force exerted by a body against a force acting upon it.

7. The response of cells or tissues to an antigen, as in a test for immunization.

8. Psychology. A pattern of behavior constituting a mental disorder or personality type.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
reaction (n)
response, reply, answer, feedback, rejoinder (formal), retort, return, antiphon (literary)