Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
thuộc về hoặc dựa trên luật pháp
cố vấn/đại diện pháp lý
hỏi ý kiến luật sư
kiện; khởi tố
trách nhiệm pháp lý
được phép hoặc yêu cầu bởi pháp luật; hợp pháp
cho người mắc bệnh nan y chết không đau đớn là có hợp pháp hay không?
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
pháp định
Kỹ thuật
hợp pháp
Toán học
hợp pháp
Từ điển Anh - Anh


legal (lēʹgəl) adjective

Abbr. leg.

1. Of, relating to, or concerned with law: legal papers.

2. a. Authorized by or based on law: a legal right. b. Established by law; statutory: the legal owner.

3. In conformity with or permitted by law: legal business operations.

4. Recognized or enforced by law rather than by equity.

5. In terms of or created by the law: a legal offense.

6. Applicable to or characteristic of attorneys or their profession.


1. One that is in accord with certain rules or laws.

2. legals Investments that may be legally made by fiduciaries and certain institutions, such as savings banks and insurance companies. In this sense, also called legal list.


[Middle English, from Old French, from Latin lēgālis, from lēx, lēg-, law.]

leʹgally adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
legal (adj)
lawful, permissible, permitted, allowed, authorized, aboveboard, legitimate, licit, rightful, official
antonym: illegal