Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
( interest in somebody / something ) sự quan tâm; sự thích thú
một vấn đề đáng chú ý
sự thích thú; điều thích thú
tầm quan trọng
một việc quan trọng
quyền lợi; lợi ích
làm gì vì lợi ích của ai
lợi tức, tiền lãi
lãi suất
tập thể cùng chung một quyền lợi
nhóm tư bản thép
dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
ngoại động từ
làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú
liên quan đến, dính dáng đến
sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
làm tham gia
làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
sự quan tâm; quyền lợi, lợi ích; lợi tức, tiền lãi
Kinh tế
tiền lãi
Kỹ thuật
sự quan tâm; quyền lợi, lợi ích; lợi tức, tiền lãi
Toán học
Xây dựng, Kiến trúc
lợi tức, tiền lãi
Từ điển Anh - Anh


interest (ĭnʹtrĭst, -tər-ĭst, -trĕst) noun

Abbr. i., int.

1. a. A state of curiosity or concern about or attention to something: an interest in sports. b. Something, such as a quality, a subject, or an activity, that evokes this mental state: counts the theater among his interests.

2. Often interests Regard for one's own benefit or advantage; self-interest: It is in your best interest to cooperate. She kept her own interests in mind.

3. a. A right, claim, or legal share: an interest in the new company. b. Something in which such a right, claim, or share is held: has interests overseas. c. A person or group of persons holding such a right, claim, or share: a petroleum interest.

4. Involvement with or participation in something: She has an interest in the quality of her education.

5. a. A charge for a loan, usually a percentage of the amount loaned. b. An excess or a bonus beyond what is expected or due.

6. a. An interest group. b. The particular cause supported by an interest group.

verb, transitive

interested, interesting, interests

1. To arouse the curiosity or hold the attention of: Your opinions interest me.

2. To cause to become involved or concerned with: tried to interest her in taking a walk.

3. Obsolete. To concern or affect.


in the interest of or in the interests of

To the advantage of; for the sake of: thinking in the interest of the whole family; ate breakfast on the train in the interest of time.


[Middle English, from Old French, from Latin, it is of importance 3rd person sing. present tense of interesse, to be between, take part in : inter-, inter- + esse, to be.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
interest (n)
  • attention, notice, curiosity, concentration, awareness, attentiveness, concern
  • importance, significance, relevance, consequence (formal), note, concern
  • hobby, activity, pursuit, pastime, leisure activity, leisure pursuit
  • good, advantage, gain, profit, benefit
  • interest (v)
    attract, draw, appeal, fascinate, be of interest, catch your eye