Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
thói quen, tập quán
có thói quen...
nhiễm một thói quen
làm cho ai/ mình bỏ được thói quen
người có khuynh hướng để cho thói quen chi phối bản thân mình
vứt bỏ thói nghiện ngập
có thói quen làm điều gì
thể chất, tạng người; vóc người
người vóc đẫy đà
tính khí, tính tình
tính tình, tính khí
(sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ( (cũng) riding habit )
(từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu)
ngoại động từ
mặc quần áo cho
(từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào)
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
Kinh tế
tập quán
Kỹ thuật
tập tính, thói quen
Sinh học
tập tính; cách phát triển
Từ điển Anh - Anh


habit (hăbʹĭt) noun

1. a. A recurrent, often unconscious pattern of behavior that is acquired through frequent repetition. b. An established disposition of the mind or character.

2. Customary manner or practice: a person of ascetic habits.

3. An addiction, especially to a narcotic drug.

4. Physical constitution.

5. Characteristic appearance, form, or manner of growth, especially of a plant or crystal.

6. a. A distinctive dress or costume, especially of a religious order. b. A riding habit.

verb, transitive

habited, habiting, habits

To clothe; dress.

[Middle English, clothing, from Old French, clothing, behavior, custom, from Latin habitus from past participle of habēre, to have.]

Synonyms: habit, practice, custom, usage, use, wont, habitude. These nouns denote patterns of behavior established by continual repetition. Habit applies to a way of acting so ingrained in an individual that it is done without conscious thought: trying to break the smoking habit; has a habit of closing his eyes when he tells a story. "Habit rules the unreflecting herd" (William Wordsworth). Practice denotes a customary, often chosen pattern of individual or group behavior: It is our practice to eat an early dinner. "You will find it a very good practice always to verify your references, sir" (Martin Joseph Routh). Custom is either individual or group behavior as established by long practice and especially by accepted conventions: "No written law has ever been more binding than unwritten custom supported by popular opinion" (Carrie Chapman Catt). Usage refers to customary practice that has become an accepted standard for a group and thus regulates individual behavior: "laws . . . . corrected, altered, and amended by acts of parliament and common usage" (William Blackstone). Use and wont are terms for the customary and distinctive practice of an individual or a group: "situations where the use and wont of their fathers no longer meet their necessities" (J.A. Froude). Habitude refers to an individual's habitual disposition to behave in a certain way rather than to a specific act: "His real habitude gave life and grace/To appertainings and to ornament" (Shakespeare).

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
habit (n)
  • custom, routine, practice, tradition, convention, pattern, wont (formal)
    antonym: deviation
  • tendency, leaning, preference, bent, fondness, inclination
  • addiction, problem, dependency, fixation, obsession, weakness
  • uniform, garb, apparel, attire (formal), outfit, garment