Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
xanh lá cây, lục
xanh; tươi
quả xanh
gỗ tươi
da sống
đầy sức sống; thanh xuân
tuổi xanh, tuổi thanh xuân
chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin
thợ mới vào nghề
mới làm việc còn bỡ ngỡ
không ngây thơ đến nỗi tin một điều gì
tái xanh, tái ngắt (nước da)
tái xanh, tái mét
tái đi vì ghen tức
(nghĩa bóng) ghen, ghen tức, ghen tị
sự ghen tị
còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương)
vết thương còn mới
danh từ
màu xanh lá cây, màu xanh lục
quần áo màu lục
mặc quần áo màu lục
phẩm lục (để nhuộm)
phẩm lục Pa-ri
cây cỏ
bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh
( số nhiều) rau
(nghĩa bóng) tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng
đang ở tuổi thanh xuân đầy nhựa sống
vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt
anh trông tôi có vẻ gì ngây thơ non nớt không?
nội động từ
trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục
ngoại động từ
làm cho xanh, nhuộm lục
(từ lóng) bịp, lừa bịp
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
màu xanh lá cây; cây cỏ; bãi cỏ xanh
Sinh học
màu xanh
Toán học
(màu) lục
Xây dựng, Kiến trúc
mềm, chưa tôi (thép); chưa gia công (kim loại); tinh khiết (dung dịch); thiếu kinh nghiệm (thợ)
Từ điển Anh - Anh


green (grēn) noun

1. Color. The hue of that portion of the visible spectrum lying between yellow and blue, evoked in the human observer by radiant energy with wavelengths of approximately 490 to 570 nanometers; any of a group of colors that may vary in lightness and saturation and whose hue is that of the emerald or somewhat less yellow than that of growing grass; one of the additive or light primaries; one of the psychological primary hues.

2. Something green in color.

3. greens Green growth or foliage, especially: a. The branches and leaves of plants used for decoration. b. Leafy plants or plant parts eaten as vegetables.

4. A grassy lawn or plot, especially: a. A grassy area located usually at the center of a city or town and set aside for common use; a common. b. Sports. A putting green.

5. greens A green uniform: "a young . . . sergeant in dress greens" (Nelson DeMille).

6. Slang. Money.

7. Green (grēn) A supporter of a social and political movement that espouses global environmental protection, bioregionalism, social responsibility, and nonviolence.


greener, greenest

1. Color. Of the color green.

2. Abounding in or covered with green growth or foliage: the green woods.

3. Made with green or leafy vegetables: a green salad.

4. Characterized by mild or temperate weather: a green climate.

5. Youthful; vigorous: at the green age of 18.

6. Not mature or ripe; young: green tomatoes.

7. Brand-new; fresh.

8. Not yet fully processed, especially: a. Not aged: green wood. b. Not cured or tanned: green pelts.

9. Lacking training or experience. See synonyms at young.

10. a. Lacking sophistication or worldly experience; naive. b. Easily duped or deceived; gullible.

11. Having a sickly or unhealthy pallor indicative of nausea or jealousy, for example.

verb, transitive & intransitive

greened, greening, greens

To make or become green.


green around the gills or green about the gills

Pale or sickly in appearance.


[Middle English grene, from Old English grēne N., sense 7, translation of German Grünen, Greens, from grün, green.]

greenʹly adverb

greenʹness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
green (adj)
  • olive green, lime, khaki, avocado, bottle green, jade, olive
  • verdant, lush, luxuriant, fertile, leafy, grassy
  • green (n)
    common, park, open space, playing field, playground, recreational area, recreation ground
    green (types of)
    apple green, aquamarine, avocado, bottle green, chartreuse, emerald green, forest green, grass green, jade, jade green, lime green, Lincoln green, lovat, Nile green, olive green, pea green, sage green, sea green, viridian